白白
遗失
难度
雪上加霜
Chủ đề: Khó khăn và thất bại • 317 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Khó khăn và thất bại (困难和失败)

Chủ đề Khó khăn và thất bại gồm 317 từ vựng, được chia thành 14 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Khó khăn và thất bại
#3 HSK 6 Danh từ

五百米口径球面射电望远镜(FAST)在索网反射面微调控制中,做到了毫米级超高精度控制误差。

Wǔ bǎi mǐ kǒu jìng qiú miàn shè diàn wàng yuǎn jìng (FAST) zài suǒ wǎng fǎn shè miàn wēi tiáo kòng zhì zhōng, zuò dào le háo mǐ jí chāo gāo jīng dù kòng zhì wù chā.

“Kính viễn vọng vô tuyến hình cầu khẩu độ 500 mét (FAST) trong việc kiểm soát tinh chỉnh mặt phản xạ lưới cáp đã đạt được sai số kiểm soát độ chính xác siêu cao ở cấp độ milimet.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

不入虎穴,焉得虎子,勇敢去试试。

Bù rù hǔxué, yān dé hǔzǐ, yǒnggǎn qù shì shì.

“Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con, hãy dũng cảm thử đi.”

Bộ: 一 • 45 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

经过基层调解员耐心细致的释法说理与真情疏导,两家多年因宅基地纠纷结下的心里疙瘩终于彻底解开了。

Jīng guò jī céng tiáo jiě yuán nài xīn xì zhì de shì fǎ shuō lǐ yǔ zhēn qíng shū dǎo, liǎng jiā duō nián yīn zhái jī dì jiū fēn jié xià de xīn lǐ gē da zhōng yú chè dǐ jiě kāi le.

“Trải qua sự giải thích pháp luật thấu tình đạt lý và khuyên nhủ chân thành kiên nhẫn của cán bộ hòa giải cơ sở, khúc mắc gút thắt trong lòng giữa hai gia đình kết tụ nhiều năm do tranh chấp đất ở cuối cùng đã được tháo gỡ triệt để.”

Bộ: 木 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

任何企图通过科技封锁遏制别国正当发展权利的图谋,最终都必将彻底走向破产。

Rèn hé qǐ tú tōng guò kē jì fēng suǒ è zhì bié guó zhèng dāng fā zhǎn quán lì de tú móu, zuì zhōng dōu bì jiāng chè dǐ zǒu xiàng pò chǎn.

“Bất kỳ toan tính nào hòng dùng phong tỏa công nghệ để kìm hãm quyền phát triển chính đáng của các quốc gia khác rốt cuộc đều chắc chắn sẽ đi tới sự phá sản hoàn toàn.”

Bộ: 土 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ
悲观
bēi guān BI QUAN

bi quan

面对暂时的困难与人生低谷,我们切忌消极悲观,而应当以积极乐观的心态寻找破局良策。

Miàn duì zàn shí de kùn nán yǔ rén shēng dī gǔ, wǒ men qiè jì xiāo jí bēi guān, ér yīng dāng yǐ jī jí lè guān de xīn tài xún zhǎo pò jú liáng cè.

“Đứng trước những khó khăn tạm thời và nốt trầm của cuộc đời, chúng ta tuyệt đối chớ nên bi quan tiêu cực, mà cần giữ tâm thái tích cực lạc quan để tìm kiếm kế sách tháo gỡ.”

Bộ: 目 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

面对复杂严峻的全球能源安全与地缘政治危机,中国大力发展风电光伏清洁能源,筑牢了国家能源自给安全基石。

Miàn duì fù zá yán jùn de quán qiú néng yuán ān quán yǔ dì yuán zhèng zhì wēi jī, zhōng guó dà lì fā zhǎn fēng diàn guāng fú qīng jié néng yuán, zhù láo le guó jiā néng yuán zì jǐ ān quán jī shí.

“Đứng trước cuộc khủng hoảng địa chính trị và an ninh năng lượng toàn cầu phức tạp hiểm nghèo, Trung Quốc đẩy mạnh phát triển năng lượng sạch quang điện và điện gió, đắp xây vững chắc nền tảng an ninh tự chủ năng lượng quốc gia.”

Bộ: 木 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Tính từ

全断面硬岩掘进机搭载了特种金刚石复合滚刀,能够势如破竹般高效粉碎开挖极为坚硬的花岗岩地层。

Quán duàn miàn yìng yán jué jìn jī dā zài le tè zhǒng jīn gāng shí fù hé gǔn dāo, néng gòu shì rú pò zhú bān gāo xiào fěn suì kāi wā jí wéi jiān yìng de huā gǎng yán dì céng.

“Máy đào hầm toàn phần đá cứng TBM trang bị các đĩa dao lăn composite kim cương đặc chủng, có thể nghiền nát và đào bới các lớp địa tầng đá hoa cương cực kỳ rắn chắc một cách dũng mãnh và hiệu quả cao.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Tính từ

老一辈地质工作者在极其艰苦的高原戈壁条件下风餐露宿,为国家探明了宝贵的战略矿产资源。

Lǎo yī bèi dì zhì gōng zuò zhě zài jí qí jiān kǔ de gāo yuán gē bì tiáo jiàn xià fēng cān lù sù, wèi guó jiā tàn míng liǎo bǎo guì de zhàn lüè kuàng chǎn zī yuán.

“Các thế hệ cán bộ địa chất đi trước trong điều kiện gian khổ khắc nghiệt nơi sa mạc cao nguyên đã dãi gió dầm sương, thăm dò và tìm ra những nguồn tài nguyên khoáng sản chiến lược quý giá cho Tổ quốc.”

Bộ: 土 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →