感冒引起胸腔闷痛很难受。
Gǎnmào yǐnqǐ xiōngqiāng mèn tòng hěn nánshòu.
“Cảm cúm gây tức ngực, rất khó chịu.”
Chủ đề Sinh học gồm 467 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
感冒引起胸腔闷痛很难受。
Gǎnmào yǐnqǐ xiōngqiāng mèn tòng hěn nánshòu.
“Cảm cúm gây tức ngực, rất khó chịu.”
脊髓受伤会导致瘫痪。
jǐsuǐ shòushāng huì dǎozhì tānhuàn.
“Tổn thương tủy sống sẽ dẫn đến liệt.”
冬天到了,很多动物开始休眠。
Dōngtiān dàole, hěnduō dòngwù kāishǐ xiūmián.
“Mùa đông đến, nhiều loài động vật bắt đầu ngủ đông.”
沙漠也是特殊栖息地。
shāmò yěshì tèshū qīxī dì.
“Sa mạc cũng là môi trường sống đặc biệt.”
小孩儿又尿了一泡尿。
xiǎoháir yòu niàole yīpào suī.
“Đứa bé tè một đống.”
胃腺分泌胃液帮助消化。
Wèixiàn fēnmì wèiyè bāngzhù xiāohuà.
“Tuyến vị tiết dịch vị giúp tiêu hóa.”
我要你数清这些培养皿里的细菌孢子。
wǒyào nǐ shùqīng zhèxiē péiyǎngmǐn lǐ de xìjūn bāozǐ
“Tôi cần bạn đếm số bào tử vi khuẩn trên các đĩa petri này.”
科考队进入亚马孙雨林。
kē kǎo duì jìnrù yàmǎsūn yǔlín.
“Đội khảo sát tiến vào rừng mưa Amazon.”
现在的年轻人怕生子。
Xiànzài de niánqīngrén pà shēngzǐ.
“Giới trẻ bây giờ sợ sinh con.”
鸭嘴龙生长在距今七、八千万年前的中生代白垩纪晚期。
yā zuǐ lóng shēngzhǎng zài jù jīn qī, bāqiān wàn nián qián de zhōngshēngdài bái'è jì wǎnqī.
“Khủng long mỏ vịt sống ở cuối kỷ Crê-ta đại Trung sinh cách đây bảy tám chục triệu năm.”
医生建议他去结扎。
yīshēng jiànyì tā qù jiézā.
“Bác sĩ khuyên anh ấy đi thắt ống dẫn tinh.”
海洋中有许多无脊椎动物。
Hǎiyáng zhōng yǒu xǔduō wújǐzhuī dòngwù.
“Trong đại dương có nhiều loài động vật không xương sống.”
他患有血友病,需要特别护理。
Tā huàn yǒu xuèyǒubìng, xūyào tèbié hùlǐ.
“Anh ấy bị bệnh máu chậm đông, cần được chăm sóc đặc biệt.”
他对花粉有变态反应。
Tā duì huāfěn yǒu biàntài fǎnyìng.
“Anh ấy bị phản ứng dị ứng với phấn hoa.”
光线折射通过不同介质。
guāngxiàn zhéshè tōngguò bù tóng jièzhì.
“Ánh sáng khúc xạ qua các chất môi trường khác nhau.”
我们需要晒图来制作蓝图。
Wǒmen xūyào shàitú lái zhìzuò lántú.
“Chúng ta cần bản vẽ chi tiết để tạo ra thiết kế hoàn chỉnh.”
这个怪胎让医生很惊讶。
Zhège guài tāi ràng yīshēng hěn jīngyà.
“Quái thai này làm bác sĩ rất ngạc nhiên.”
他沉迷于人体解剖学研究。
tā chénmí yú réntǐ jiěpōu xué yánjiū.
“Ông bị ám ảnh bởi việc nghiên cứu giải phẫu con người.”
胆固醇与心脏病有关。
dǎngùchún yǔ xīnzàngbìng yǒuguān.
“Cô-lét-xtê-rôn có liên quan đến bệnh tim.”
我们研究有机物的结构。
wǒmen yánjiū yǒujīwù de jiégòu.
“Chúng tôi nghiên cứu cấu trúc của chất hữu cơ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết