结扎: thắt mạch máu; thắt ống dẫn tinh; thắt ống dẫn trứng
Nét viết & luyện viết chữ 结扎
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KẾT (结, phồn thể: 結): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 士 (SĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 结婚 (KẾT HÔN: kết hôn, lập gia đình, cưới), 结束 (KẾT THÚC: kết thúc, khép lại hoàn thành), 结果 (KẾT QUẢ: kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kết thúc, kết hôn, tổng kết, thắt nút (jié); kết trái, chắc chắn/cường tráng (jiē)
Chữ KẾT (结, phồn thể: 結): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 士 (SĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 结婚 (KẾT HÔN: kết hôn, lập gia đình, cưới), 结束 (KẾT THÚC: kết thúc, khép lại hoàn thành), 结果 (KẾT QUẢ: kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt).
đâm, tiêm, cắm rễ, vững chắc (zhā); vùng vẫy, giãy giụa (zhá); buộc, bó lại (zā)
Chữ TRÁT (扎): thuộc bộ THỦ (手), gồm 4 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 扎实 (TRÁT THỰC: vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát), 挣扎 (TRANH TRÁT: giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi), 驻扎 (TRÚ TRÁT: đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội)).
Câu ví dụ với từ “结扎”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
医生建议他去结扎。
yīshēng jiànyì tā qù jiézā.
“Bác sĩ khuyên anh ấy đi thắt ống dẫn tinh.”
手术中需要结扎血管。
shǒushù zhōng xūyào jiézā xuèguǎn.
“Cần thắt mạch máu trong ca phẫu thuật.”
Từ “结扎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 结扎 (jiézā)
结扎 (jiézā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “结扎” có phiên âm Pinyin là “jiézā”, âm Hán Việt là “KẾT TRÁT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thắt mạch máu; thắt ống dẫn tinh; thắt ống dẫn trứng”.
Chữ 结扎 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “结扎” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.