突变
Minh họa từ vựng 突变
tūbiàn HÁN VIỆT: ĐỘT BIẾN

突变: đột biến, bất ngờ đổi

đột biến bất ngờ đổi

Nghĩa tiếng Anh (English): sudden change, genetic mutation

Nét viết & luyện viết chữ 突变

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 突

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hang sâu bộ HUYỆT (穴) tối tăm, KHUYỂN (犬) kia bất chợt phóng ầm lao ra. ĐỘT (突) nhiên vọt tới chẳng ngờ, Xông pha bứt phá vượt qua muôn trùng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

突
tū ĐỘT

đột phá; xông mạnh; lao vào

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hang sâu bộ HUYỆT (穴) tối tăm, KHUYỂN (犬) kia bất chợt phóng ầm lao ra. ĐỘT (突) nhiên vọt tới chẳng ngờ, Xông pha bứt phá vượt qua muôn trùng.”

变
biàn BIẾN

thay đổi, biến đổi, hóa thành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “突变”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“突变”的一个常用表达。

Zhè shì "tūbiàn" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "đột biến, bất ngờ đổi".”

Từ “突变” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →