繁殖: sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở
Nghĩa tiếng Anh (English): to breed, to reproduce, reproduction
Nét viết & luyện viết chữ 繁殖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỒN (繁): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 17 nét, thành phần: 母 (VÔ/MẪU) + 攵 (PHÁC) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 繁荣 (PHỒN VINH: phồn vinh, thịnh vượng, phồn thịnh), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 繁忙 (PHỒN MANG: bận rộn, tấp nập, bộn bề), 繁体字 (PHỒN THỂ TỰ: chữ Hán phồn thể).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhiều; đa dang; phong phú
Chữ PHỒN (繁): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 17 nét, thành phần: 母 (VÔ/MẪU) + 攵 (PHÁC) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 繁荣 (PHỒN VINH: phồn vinh, thịnh vượng, phồn thịnh), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 繁忙 (PHỒN MANG: bận rộn, tấp nập, bộn bề), 繁体字 (PHỒN THỂ TỰ: chữ Hán phồn thể).
sinh sản, sinh sản; tăng; thịnh vượng
Chữ THỰC (殖): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 12 nét, thành phần: 歹 (ĐÃI) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 繁殖 (PHỒN THỰC: sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở), 殖民地 (THỰC DÂN ĐỊA: thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị).
Câu ví dụ với từ “繁殖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
通过攻克野生动物人工受精与胚胎移植关键技术,我国珍稀濒危物种朱鹮与人工繁育大熊猫种群规模实现了稳步扩大。
Tōng guò gōng kè yě shēng dòng wù rén gōng shòu jīng yǔ pēi tāi yí zhí guān jiàn jì shù, wǒ guó zhēn xī bīn wēi wù zhǒng zhū huán yǔ rén gōng fán yù dà xióng māo zhǒng qún guī mó shí xiàn le wěn bù kuò dà.
“Nhờ vào việc chinh phục các công nghệ then chốt về thụ tinh nhân tạo và cấy ghép phôi cho động vật hoang dã, quy mô quần thể loài chim cò quăm mào và gấu trúc lớn nhân giống nhân tạo quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng nước ta đã tăng trưởng mở rộng ổn định.”
By mastering artificial insemination and embryo transfer, captive populations of endangered crested ibises and giant pandas expanded steadily.
深刻领悟“繁殖”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ fán zhí ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “繁殖” (sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở - PHỒN THỰC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "繁殖" (sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “繁殖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 繁殖 (fán zhí)
繁殖 (fán zhí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “繁殖” có phiên âm Pinyin là “fán zhí”, âm Hán Việt là “PHỒN THỰC”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở” (tiếng Anh: to breed, to reproduce, reproduction).
Chữ 繁殖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “繁殖” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.