病菌
Minh họa từ vựng 病菌
bìngjūn HÁN VIỆT: BỆNH KHUẨN

病菌: vi khuẩn; vi khuẩn gây bệnh

vi khuẩn vi khuẩn gây bệnh

Nét viết & luyện viết chữ 病菌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 病

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

病
bìng BỆNH

bệnh, bệnh tật; bị ốm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.”

菌
jūn KHUẨN

vi khuẩn; vi trùng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “病菌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这种病菌对儿童有害。

zhè zhǒng bìngjùn duì értóng yǒuhài.

“Loại vi khuẩn gây bệnh này có hại cho trẻ em.”

Ví dụ #2

病菌正在威胁人类的健康。

bìngjūn zhèngzài wēixié rénlèi de jiànkāng.

“Vi khuẩn gây bệnh đang đe dọa sức khỏe của loài người.”

Từ “病菌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →