胞浆: tế bào chất
Nét viết & luyện viết chữ 胞浆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀO (胞): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 双胞胎 (SONG BÀO THAI: sinh đôi, cặp song sinh), 同胞 (ĐỒNG BÀO: đồng bào, đồng bào ruột thịt cùng dòng máu), 细胞 (TẾ BÀO: tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tế bào chất
Chữ BÀO (胞): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 双胞胎 (SONG BÀO THAI: sinh đôi, cặp song sinh), 同胞 (ĐỒNG BÀO: đồng bào, đồng bào ruột thịt cùng dòng máu), 细胞 (TẾ BÀO: tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào).
tế bào chất
Chữ TƯƠNG (浆, phồn thể: 漿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 夕 (TỊCH) + 水 (THỦY).
Câu ví dụ với từ “胞浆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
近端胞浆含有丰富的线粒体。
Jìn duān bāo jiāng hán yǒu fēng fù de xiàn lì tǐ.
“Tế bào chất gần chứa nhiều ty thể.”
远端胞浆含有丰富的蛋白质。
Yuǎn duān bāo jiāng hán yǒu fēng fù de dàn bái zhí.
“Tế bào chất ở đầu xa chứa nhiều protein.”
Từ “胞浆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn