氨基酸: a-xít a-min
Nét viết & luyện viết chữ 氨基酸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “氨基酸” (ānjīsuān) có âm Hán Việt là “AN CƠ TOAN”, thuộc bộ thủ 气, mang nghĩa chính là “a-xít a-min”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
amoniac; hydro nitrua
nền tảng; cơ sở; nền móng
chua; mỏi, nhức
Câu ví dụ với từ “氨基酸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
氨基酸既有酸性也有碱性。
ānjīsuān jì yǒu suānxìng yěyǒu jiǎn xìng.
“A-xít a-min có tính a-xít cũng có tính kiềm.”
Từ “氨基酸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn