线粒体: ti thể
Nét viết & luyện viết chữ 线粒体
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUYẾN (线, phồn thể: 線): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 视线 (THỊ TUYẾN: tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm), 线索 (TUYẾN SÁCH: manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đường, tuyến, sợi dây; ranh giới
Chữ TUYẾN (线, phồn thể: 線): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 视线 (THỊ TUYẾN: tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm), 线索 (TUYẾN SÁCH: manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
hạt, viên (hạt gạo, hạt cát, viên thuốc)
Chữ LẠP (粒): thuộc bộ MỄ (米), gồm 11 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 立 (LẬP). Từ ghép HSK: 颗粒 (KHOA LẠP: hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).
thân thể; cơ thể
Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.”
Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG).
Câu ví dụ với từ “线粒体”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
线粒体提供细胞能量。
xiàn lì tǐ tí gōng xì bāo néng liàng.
“Ti thể cung cấp năng lượng cho tế bào.”
线粒体控制细胞活动。
xiàn lì tǐ kòng zhì xì bāo huó dòng.
“Ti thể điều khiển hoạt động tế bào.”
Từ “线粒体” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 线粒体 (xiànlìtǐ)
线粒体 (xiànlìtǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “线粒体” có phiên âm Pinyin là “xiànlìtǐ”, âm Hán Việt là “TUYẾN LẠP THỂ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ti thể”.
Chữ 线粒体 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “线粒体” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.