胃蛋白酶: an-bu-min trong dịch vị; pép-xin; enzim trong dịch vị (Anh: albumin)
Nét viết & luyện viết chữ 胃蛋白酶
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VỊ (胃): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 田 (ĐIỀN) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 胃口 (VỊ KHẨU: sức ăn, khẩu vị; khẩu vị tham vọng/sở thích).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dạ dày, bao tử
Chữ VỊ (胃): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 田 (ĐIỀN) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 胃口 (VỊ KHẨU: sức ăn, khẩu vị; khẩu vị tham vọng/sở thích).
trứng (gia cầm), quả trứng
Câu thơ nhớ chữ: “Trên bộ THẤT (疋) dáng vươn dài Dưới bộ TRÙNG (虫) nhỏ miệt mài sinh sôi Trứng tròn ấp ủ mầm đời Trứng gà, bánh ngọt tuyệt vời biết bao.”
Chữ ĐẢN (蛋) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ THẤT (疋 - biến thể rút gọn từ chữ ĐẢN 延) biểu âm, phía dưới là bộ TRÙNG (虫 - loài côn trùng, bò sát như rùa, rắn) biểu ý. Người xưa quan sát thấy các loài bò sát và côn trùng (TRÙNG) cũng như loài chim đều sinh sản bằng cách đẻ ra những quả trứng tròn trịa bọc vỏ. Về sau, chữ ĐẢN được dùng phổ biến để chỉ trứng gia cầm giàu dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.
trắng
Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời NHẬT nhô tia sáng, Rạng đông chiếu rọi mênh mang đất trời. Chữ BẠCH trong trắng sáng ngời, Lòng ngay minh bạch trọn đời thanh cao.”
Chữ BẠCH (白) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình), trên chữ NHẬT (日 - mặt trời) có thêm một nét phẩy ngắn biểu thị tia sáng đầu tiên ló dạng lúc bình minh khi màn đêm tan biến. Ánh sáng rạng đông mang sắc trắng tinh khôi, từ đó chữ BẠCH (白) mang nghĩa gốc là màu trắng, sự sáng sủa và hiển lộ rõ ràng. Trong văn hóa Á Đông, chữ BẠCH (白) còn tượng trưng cho phẩm chất thanh bạch, tâm hồn trong sáng không vướng chút bụi trần.
chất xúc tác; dung môi
Chữ MÔI (酶): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét (7 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “胃蛋白酶”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
胃蛋白酶帮助消化蛋白质。
Wèi dànbáiméi bāngzhù xiāohuà dànbáizhì.
“Dạ dày an-bu-mi-nô-ít giúp tiêu hóa protein.”
Từ “胃蛋白酶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn