孕酮
Minh họa từ vựng 孕酮
yùn tóng HÁN VIỆT: DỰNG ĐỒNG

孕酮: progesterone; hormone progesterone

progesterone hormone progesterone

Nét viết & luyện viết chữ 孕酮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 孕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “孕酮” (yùn tóng) có âm Hán Việt là “DỰNG ĐỒNG”, thuộc bộ thủ 子, mang nghĩa chính là “progesterone; hormone progesterone”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

孕
yùn DỰNG

có thai; mang bầu; chửa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
酮
yùn tóng DỰNG ĐỒNG

progesterone; hormone progesterone

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “孕酮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她体内雌性激素和孕酮的指标过高。

tā tǐnèi cíxìngjīsù hé yùntóng de zhǐbiāo guògāo

“Cô ấy có nồng độ estrogen và progesterone tăng cao.”

Từ “孕酮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →