过头: quá trớn, quá mức đi quá giới hạn
Nghĩa tiếng Anh (English): excessive, to go too far, to overstep limits, overdone
Nét viết & luyện viết chữ 过头
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁ (过, phồn thể: 過): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 过去 (QUÁ KHỨ: quá khứ), 经过 (KINH QUÁ: đi qua, trải qua; quá trình), 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 不过 (BẤT QUÁ: nhưng mà, có điều).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
qua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm); đón (tết, sinh nhật)
Chữ QUÁ (过, phồn thể: 過): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 过去 (QUÁ KHỨ: quá khứ), 经过 (KINH QUÁ: đi qua, trải qua; quá trình), 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 不过 (BẤT QUÁ: nhưng mà, có điều).
đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)
Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).
Câu ví dụ với từ “过头”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在科技宣传报道中必须坚持实事求是与严谨客观,坚决反对任何脱离实际的浮夸吹嘘与过头炒作。
Zài kē jì xuān chuán bào dào zhōng bì xū jiān chí shí shì qiú shì yǔ yán jǐn kè guān, jiān jué fǎn duì rèn hé tuō lí shí jì de fú kuā chuī xū yǔ guò tóu chǎo zuò.
“Trong tuyên truyền đưa tin khoa học công nghệ bắt buộc phải kiên trì thực sự cầu thị và khách quan nghiêm cẩn, kiên quyết phản đối mọi sự thổi phồng ba hoa phù phiếm và xào xáo tung hô quá trớn quá mức xa rời thực tế.”
Sci-tech reporting must remain objective and truth-seeking, opposing excessive hype and hollow exaggerations.
Từ “过头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 过头 (guòtóu)
过头 (guòtóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “过头” có phiên âm Pinyin là “guòtóu”, âm Hán Việt là “QUÁ ĐẦU”, thuộc từ loại Tính từ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “quá trớn, quá mức đi quá giới hạn” (tiếng Anh: excessive, to go too far, to overstep limits, overdone).
Chữ 过头 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “过头” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.