Trung cấp 3 • Thành thạo ngôn ngữ • 2,500 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 2,500 Từ Vựng HSK 6 (Chuẩn HSK 2.0)

Kho từ vựng nâng cao, từ đồng nghĩa sắc thái tinh tế, thành ngữ Điển cố và thuật ngữ chuyên ngành. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 6:
Từ loại HSK 6:
Đang hiển thị 61–90 trong tổng số 2,500 thẻ từ vựng HSK 6 (Chuẩn Hanban)
#61 HSK 6 Danh từ
抱负
bào fù BÃO PHỤ

hoài bão, chí hướng lớn

ambition, aspiration, cherished goals

新时代青年科技人才应当心怀远大抱负,把个人的学术追求主动融入科技报国、造福人民的崇高事业中。

Xīn shí dài qīng nián kē jì rén cái yīng dāng xīn huái yuǎn dà bào fù, bǎ gè rén de xué shù zhuī qiú zhǔ dòng róng rù kē jì bào guó, zào fú rén mín de chóng gāo shì yè zhōng.

“Nhân tài khoa học công nghệ trẻ thời đại mới cần nuôi dưỡng trong tim những hoài bão lớn lao, chủ động hòa quyện niềm đam mê học thuật của bản thân vào sự nghiệp cao đẹp phụng sự Tổ quốc và tạo phúc cho nhân dân.”

Bộ: 木 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#62 HSK 6 Danh từ
抱怨
bào yuàn BÃO OÁN

than vãn, oán trách, phàn nàn

to complain, to grumble, grievance

面对科研攻关中遇到的暂时间歇性挫折,真正的勇者从不盲目抱怨外界环境,而是向内反思、积极寻找突破路径。

Miàn duì kē yán gōng guān zhōng yù dào de zàn shí jiān xiē xìng cuò zhé, zhēn zhèng de yǒng zhě cóng bù máng mù bào yuàn wài jiè huán jìng, ér shì xiàng nèi fǎn sī, jī jí xún zhǎo tū pò lù jìng.

“Đứng trước những vấp ngã gián đoạn nhất thời trong quá trình nghiên cứu khoa học, người dũng cảm chân chính không bao giờ than vãn oán trách hoàn cảnh bên ngoài một cách mù quáng, mà luôn tự soi xét vào bên trong để tích cực tìm kiếm con đường đột phá.”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#63 HSK 6 Động từ
报仇
bào chóu BÁO CỪU

báo thù, rửa hận, trả thù

to avenge, to take revenge

在波澜壮阔的全民族抗战岁月中,无数爱国将士抱着为牺牲战友报仇与保家卫国的必胜信念英勇杀敌。

Zài bō lán zhuàng kuò de quán mín zú kàng zhàn suì yuè zhōng, wú shù ài guó jiàng shì bào zhe wèi xī shēng zhàn yǒu bào chóu yǔ bǎo jiā wèi guó de bì shèng xìn niàn yīng yǒng shā dí.

“Trong những năm tháng kháng chiến toàn dân tộc hào hùng, biết bao tướng sĩ yêu nước ôm ấp niềm tin tất thắng báo thù cho các đồng đội đã hy sinh và bảo vệ quê hương đất nước đã anh dũng tiêu diệt quân thù.”

Bộ: 扌 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#64 HSK 6 Danh từ
报酬
bào chóu BÁO THÙ

thù lao, tiền công, phần thưởng xứng đáng

reward, remuneration, pay, compensation

国家完善以增加知识价值为导向的科技成果转化收入分配激励机制,让优秀科研人员获得合理而丰厚的回报与报酬。

Guó jiā wán shàn yǐ zēng jiā zhī shí jià zhí wèi dǎo xiàng de kē jì chéng guǒ zhuǎn huà shōu rù fēn pèi jī lì jī zhì, ràng yōu xiù kē yán rén yuán huò dé hé lǐ ér fēng hòu de huí bào yǔ bào chóu.

“Nhà nước hoàn thiện cơ chế khích lệ phân phối thu nhập từ chuyển hóa thành quả khoa học công nghệ lấy định hướng gia tăng giá trị tri thức làm trọng tâm, giúp các nhà nghiên cứu xuất sắc nhận được sự đền đáp và thù lao xứng đáng, hậu hĩnh.”

Bộ: 扌 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#65 HSK 6 Động từ
报答
bào dá BÁO ĐÁP

báo đáp, đền đáp ơn nghĩa

to repay (kindness/favor), to requite

谁言寸草心,报得三春晖;广大青年学子立志刻苦攻读,以优异的学术成果报答父母与师长的培育之恩。

Shuí yán cùn cǎo xīn, bào dé sān chūn huī ; guǎng dà qīng nián xué zǐ lì zhì kè kǔ gōng dú, yǐ yōu yì de xué shù chéng guǒ bào dá fù mǔ yǔ shī zhǎng de péi yù zhī ēn.

“Ai rằng tấc cỏ lòng son, đền sao cho xiết bóng vầng dương xuân; đông đảo sinh viên thanh niên lập chí miệt mài đèn sách, dùng những thành quả học thuật xuất sắc để đền đáp công ơn nuôi dưỡng của cha mẹ và thầy cô.”

Bộ: 扌 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#66 HSK 6 Động từ
报到
bào dào BÁO ĐÁO

báo danh, điểm danh nhập học/nhận việc

to report for duty, to check in, to register

金秋九月开学季,来自全国各地的数千名大学本科与硕士新生怀揣梦想走进校园正式报到。

Jīn qiū jiǔ yuè kāi xué jì, lái zì quán guó gè dì de shù qiān míng dà xué běn kē yǔ shuò shì xīn shēng huái chuāi mèng xiǎng zǒu jìn xiào yuán zhèng shì bào dào.

“Mùa tựu trường tháng Chín mùa thu vàng, hàng ngàn tân sinh viên đại học và cao học đến từ khắp mọi miền đất nước mang theo ước mơ hoài bão bước vào khuôn viên trường chính thức làm thủ tục nhập học.”

Bộ: 扌 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#67 HSK 6 Danh từ
报复
bào fù BÁO PHỤC

trả đũa, báo thù, trả thù

to retaliate, retaliation, revenge

以暴制暴只会加剧矛盾仇恨,唯有通过基于法治框架的公正对话与协商,才能真正打破恶性报复循环。

Yǐ bào zhì bào zhǐ huì jiā jù máo dùn chóu hèn, wéi yǒu tōng guò jī yú fǎ zhì kuāng jià de gōng zhèng duì huà yǔ xié shāng, cái néng zhēn zhèng dǎ pò è xìng bào fù xún huán.

“Lấy bạo lực trị bạo lực chỉ làm trầm trọng thêm mâu thuẫn hận thù, chỉ có thông qua đối thoại và thương lượng công bằng dựa trên khuôn khổ pháp trị mới có thể phá vỡ thực sự vòng xoáy trả đũa luẩn quẩn.”

Bộ: 扌 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#68 HSK 6 Danh từ
报社
bào shè BÁO XÃ

tòa soạn báo, cơ quan báo chí

newspaper office, press agency

国家主流媒体报社积极推进深度媒体融合,构建起了覆盖报、网、端、微的全媒体全天候现代传播格局。

Guó jiā zhǔ liú méi tǐ bào shè jī jí tuī jìn shēn dù méi tǐ róng hé, gòu jiàn qǐ le fù gài bào, wǎng, duān, wēi de quán méi tǐ quán tiān hòu xiàn dài chuán bō gé jú.

“Tòa soạn báo chí truyền thông chủ lưu quốc gia tích cực đẩy mạnh tích hợp truyền thông chuyên sâu, xây dựng nên bố cục truyền thông hiện đại suốt 24/7 bao phủ cả báo giấy, trang tin điện tử, ứng dụng và mạng xã hội.”

Bộ: 扌 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#69 HSK 6 Động từ
报销
bào xiāo BÁO TIÊU

thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí

to submit an expense account, to reimburse

高校科研财务管理系统推行无纸化数字化审批,极大简化了科研人员差旅与实验耗材的发票报销流程。

Gāo xiào kē yán cái wù guǎn lǐ xì tǒng tuī xíng wú zhǐ huà shù zì huà shěn pī, jí dà jiǎn huà le kē yán rén yuán chà lǚ yǔ shí yàn hào cái de fā piào bào xiāo liú chéng.

“Hệ thống quản lý tài chính nghiên cứu khoa học trường đại học áp dụng cơ chế phê duyệt số hóa không giấy tờ, tinh giản to lớn quy trình thanh toán hóa đơn công tác phí và vật tư tiêu hao thực nghiệm cho cán bộ nghiên cứu.”

Bộ: 扌 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#70 HSK 6 Động từ
爆发
bào fā BẠO PHÁT

bùng phát, bùng nổ (dịch bệnh, chiến tranh, núi lửa)

to erupt, to burst out, to break out

新一轮以生成式人工智能为代表的全球数字科技革命全面爆发,深刻重塑了各行各业的生产力格局。

Xīn yī lún yǐ shēng chéng shì rén gōng zhì néng wèi dài biǎo de quán qiú shù zì kē jì gé mìng quán miàn bào fā, shēn kè zhòng sù le gè háng gè yè de shēng chǎn lì gé jú.

“Làn sóng cách mạng khoa học công nghệ số toàn cầu mới với đại diện là trí tuệ nhân tạo tạo sinh đã bùng nổ toàn diện, tái định hình sâu sắc cục diện sức sản xuất của mọi ngành nghề.”

Bộ: 金 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#71 HSK 6 Danh từ
爆炸
bào zhà BẠO TẠC

phát nổ, nổ tung; bùng nổ (thông tin)

to explode, to detonate, explosion, explosion of data

在当今海量数据与知识信息爆炸的时代,保持独立清晰的批判性思考与终身学习能力尤为关键。

Zài dāng jīn hǎi liàng shù jù yǔ zhī shí xìn xī bào zhà de shí dài, bǎo chí dú lì qīng xī de pī pàn xìng sī kǎo yǔ zhōng shēn xué xí néng lì yóu wèi guān jiàn.

“Trong thời đại bùng nổ thông tin tri thức và dữ liệu khổng lồ ngày nay, việc giữ vững tư duy phản biện độc lập mạch lạc cùng năng lực học tập suốt đời là vô cùng then chốt.”

Bộ: 金 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#72 HSK 6 Danh từ
曝光
bào guāng BỘC QUANG

phơi sáng (nhiếp ảnh); vạch trần, phơi bày (bê bối)

to expose (photos), exposure, to bring to light (scandal)

新闻媒体依法对涉及食品药品安全与偷税漏税等违法失德行为进行深度调查与公开曝光,发挥了强有力的社会舆论监督作用。

Xīn wén méi tǐ yī fǎ duì shè jí shí pǐn yào pǐn ān quán yǔ tōu shuì lòu shuì děng wéi fǎ shī dé xíng wèi jìn xíng shēn dù diào chá yǔ gōng kāi bào guāng, fā huī le qiáng yǒu lì de shè huì yú lùn jiān dū zuò yòng.

“Cơ quan báo chí truyền thông theo quy định pháp luật đã điều tra chuyên sâu và công khai vạch trần các hành vi vi phạm pháp luật thiếu đạo đức liên quan tới an toàn thực phẩm dược phẩm và trốn thuế, phát huy vai trò giám sát dư luận xã hội mạnh mẽ.”

Bộ: 艸 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#73 HSK 6 Danh từ
暴力
bào lì BẠO LỰC

bạo lực

violence, force, violent

全社会必须筑牢法治底线,对任何形式的家庭暴力、校园欺凌与网络暴力行为坚决依法严厉惩处。

Quán shè huì bì xū zhù láo fǎ zhì dǐ xiàn, duì rèn hé xíng shì de jiā tíng bào lì, xiào yuán qī líng yǔ wǎng luò bào lì xíng wéi jiān jué yī fǎ yán lì chéng chǔ.

“Toàn xã hội bắt buộc phải giữ vững lằn ranh đỏ pháp trị, kiên quyết xử lý nghiêm minh theo pháp luật đối với mọi hành vi bạo lực gia đình, bạo lực học đường và bạo lực mạng.”

Bộ: 力 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#74 HSK 6 Động từ
暴露
bào lù BẠO LỘ

lộ ra, phơi bày, bộc lộ (khuyết điểm, sơ hở)

to expose, to reveal, to unmask

经过高强度的极限压力测试,该分布式系统底层架构在极端高并发流量冲击下暴露出了微小的内存泄漏缺陷。

Jīng guò gāo qiáng dù de jí xiàn yā lì cè shì, gāi fēn bù shì xì tǒng dǐ céng jià gòu zài jí duān gāo bìng fā liú liàng chōng jī xià bào lù chū le wēi xiǎo de nèi cún xiè lòu quē xiàn.

“Trải qua đợt kiểm thử áp lực cực hạn cường độ cao, kiến trúc tầng dưới của hệ thống phân tán này dưới tác động của lưu lượng truy cập đồng thời cực lớn đã bộc lộ ra lỗ hổng rò rỉ bộ nhớ vi mô nhỏ bé.”

Bộ: 土 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#75 HSK 6 Tính từ
悲哀
bēi āi BI AI

bi ai, đau buồn, xót thương

grieved, sorrowful, sad, sorrow

在面对复杂的挑战时,保持悲哀的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí bēi āi de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái buồn đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 目 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#76 HSK 6 Tính từ
悲惨
bēi cǎn BI THẢM

thảm thương, bi thảm, thê lương

tragic, miserable, wretched

通过回顾近代历史上列强侵略给中华民族带来的悲惨深重灾难,更让我们深切感受到国家独立与富强的无比珍贵。

Tōng guò huí gù jìn dài lì shǐ shàng liè qiáng qīn lüè gěi zhōng huá mín zú dài lái de bēi cǎn shēn zhòng zāi nàn, gèng ràng wǒ men shēn qiè gǎn shòu dào guó jiā dú lì yǔ fù qiáng de wú bǐ zhēn guì.

“Thông qua việc nhìn lại những thảm họa bi thảm nặng nề mà các thế lực ngoại bang xâm lược gây ra cho dân tộc ta trong lịch sử cận đại, càng giúp chúng ta cảm nhận sâu sắc sự quý giá vô bờ bến của nền độc lập và sự giàu mạnh của đất nước.”

Bộ: 目 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#77 HSK 6 Tính từ
卑鄙
bēi bǐ TI BỈ

đê tiện, hèn hạ, ti tiện

mean, despicable, base, contemptible

任何企图通过窃取商业机密与恶意网络攻击等卑鄙不正当手段破坏公平竞争秩序的行径,都必将受到法律的严惩。

Rèn hé qǐ tú tōng guò qiè qǔ shāng yè jī mì yǔ è yì wǎng luò gōng jī děng bēi bǐ bù zhèng dāng shǒu duàn pò huài gōng píng jìng zhēng zhì xù de xíng jìng, dōu bì jiāng shòu dào fǎ lǜ de yán chéng.

“Bất kỳ hành vi nào mưu toan dùng các thủ đoạn đê tiện bất chính như đánh cắp bí mật thương mại và tấn công mạng ác ý để phá hoại trật tự cạnh tranh công bằng đều chắc chắn sẽ bị pháp luật trừng trị nghiêm khắc.”

Bộ: 女 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#78 HSK 6 Danh từ
北极
běi jí BẮC CỰC

Bắc Cực

North Pole, the Arctic

我国“雪龙2”号极地科考破冰船成功完成了北极高纬度深远海冰区综合科学考察任务,获取了大量珍贵的极地环境实测数据。

Wǒ guó "xuě lóng 2" hào jí dì kē kǎo pò bīng chuán chéng gōng wán chéng le běi jí gāo wěi dù shēn yuǎn hǎi bīng qū zōng hé kē xué kǎo chá rèn wù, huò qǔ le dà liàng zhēn guì de jí dì huán jìng shí cè shù jù.

“Tàu phá băng khảo sát vùng cực 'Tuyết Long 2' của nước ta đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khảo sát khoa học tổng hợp vùng băng biển sâu xa vĩ độ cao Bắc Cực, thu thập được khối lượng lớn dữ liệu đo đạc thực tế môi trường vùng cực quý báu.”

Bộ: 匕 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#79 HSK 6 Tính từ
被动
bèi dòng BỊ ĐỘNG

bị động, thế bị động

passive, inactive

在日趋激烈的高新技术国际竞争中,唯有坚定推进高水平科技自立自强,才能彻底摆脱处处受制于人的被动局面。

Zài rì qū jī liè de gāo xīn jì shù guó jì jìng zhēng zhōng, wéi yǒu jiān dìng tuī jìn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, cái néng chè dǐ bǎi tuō chù chù shòu zhì yú rén de bèi dòng jú miàn.

“Trong cuộc cạnh tranh quốc tế về công nghệ cao ngày càng khốc liệt, chỉ có kiên định đẩy mạnh tự chủ tự cường khoa học công nghệ ở trình độ cao mới có thể thoát khỏi hoàn toàn cục diện bị động bị chèn ép phụ thuộc ở mọi nơi.”

Bộ: 力 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#80 HSK 6 Danh từ
被告
bèi gào BỊ CÁO

bị cáo, bị đơn (trong vụ kiện)

defendant, the accused

在公开依法开庭审理的知识产权侵权诉讼中,原告与被告律师围绕专利核心权利要求保护范围展开了激烈的法庭辩论。

Zài gōng kāi yī fǎ kāi tíng shěn lǐ de zhī shí chǎn quán qīn quán sù sòng zhōng, yuán gào yǔ bèi gào lǜ shī wéi rào zhuān lì hé xīn quán lì yāo qiú bǎo hù fàn wéi zhǎn kāi le jī liè de fǎ tíng biàn lùn.

“Trong phiên tòa xét xử công khai theo luật định vụ kiện xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, luật sư của nguyên đơn và bị đơn đã triển khai cuộc tranh tụng gay gắt trước tòa xoay quanh phạm vi bảo hộ yêu cầu quyền cốt lõi của sáng chế.”

Bộ: 日 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#81 HSK 6 Danh từ
背叛
bèi pàn BỘI BẠN

phản bội, bội phản; sự phản bội

to betray, betrayal, treachery

做人做事必须恪守诚实守信与职业道德底线,任何为了个人私利而背叛集体与国家利益的行为都为人所不齿。

Zuò rén zuò shì bì xū kè shǒu chéng shí shǒu xìn yǔ zhí yè dào dé dǐ xiàn, rèn hé wèi le gè rén sī lì ér bèi pàn jí tǐ yǔ guó jiā lì yì de xíng wéi dōu wéi rén suǒ bù chǐ.

“Làm người và làm việc bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt chuẩn mực thành thật giữ chữ tín và đạo đức nghề nghiệp, bất kỳ hành vi nào vì tư lợi cá nhân mà phản bội lợi ích của tập thể và đất nước đều bị người đời khinh bỉ.”

Bộ: 土 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#82 HSK 6 Động từ
背诵
bèi sòng BỐI TỤNG

học thuộc lòng, đọc thuộc lòng

to recite from memory, to memorize

学外语不仅要理解语法,还要经常背诵经典课文。

xué wài yǔ bù jǐn yào lǐ jiě yǔ fǎ , hái yào jīng cháng bèi sòng jīng diǎn kè wén 。

“Học ngoại ngữ không chỉ cần hiểu ngữ pháp mà còn phải thường xuyên học thuộc lòng các bài khóa kinh điển.”

Bộ: 土 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#83 HSK 6 Danh từ
备份
bèi fèn BỊ PHẦN

sao lưu, bản sao lưu dự phòng

to back up, backup

国家金融核心结算系统采用了高标准“两地三中心”容灾架构,实现了全量交易数据的毫秒级实时异地容灾备份。

Guó jiā jīn róng hé xīn jié suàn xì tǒng cǎi yòng le gāo biāo zhǔn "liǎng dì sān zhōng xīn" róng zāi jià gòu, shí xiàn le quán liàng jiāo yì shù jù de háo miǎo jí shí shí yì dì róng zāi bèi fèn.

“Hệ thống thanh toán quyết toán cốt lõi tài chính quốc gia đã áp dụng kiến trúc khắc phục thảm họa tiêu chuẩn cao 'Hai địa điểm ba trung tâm', thực hiện sao lưu dự phòng khắc phục thảm họa ngoại vi theo thời gian thực ở mức mili-giây cho toàn bộ dữ liệu giao dịch.”

Bộ: 夂 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#84 HSK 6 Danh từ
备忘录
bèi wàng lù BỊ VONG LỤC

biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ

memorandum, memo, MOU

在国际多边经贸合作峰会期间,双方代表团正式签署了关于深化绿色清洁能源联合研发的战略合作备忘录。

Zài guó jì duō biān jīng mào hé zuò fēng huì qī jiān, shuāng fāng dài biǎo tuán zhèng shì qiān shǔ le guān yú shēn huà lǜ sè qīng jié néng yuán lián hé yán fā de zhàn lüè hé zuò bèi wàng lù.

“Trong thời gian diễn ra Hội nghị Thượng đỉnh Hợp tác Kinh tế Thương mại Đa phương Quốc tế, đoàn đại biểu hai bên đã chính thức ký kết Biên bản ghi nhớ hợp tác chiến lược về việc làm sâu sắc hơn công tác cùng nghiên cứu phát triển năng lượng sạch xanh.”

Bộ: 夂 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#85 HSK 6 Danh từ
贝壳
bèi ké BỐI XÁC

vỏ sò, vỏ ốc

seashell, shell

在国家海洋生物标本馆中,陈列着数千种形态各异、色彩斑斓的珍稀海洋贝壳与软体动物标本。

Zài guó jiā hǎi yáng shēng wù biāo běn guǎn zhōng, chén liè zhāo shù qiān zhǒng xíng tài gè yì, sè cǎi bān lán de zhēn xī hǎi yáng bèi ké yǔ ruǎn tǐ dòng wù biāo běn.

“Bên trong Bảo tàng Tiêu bản Sinh vật Biển Quốc gia trưng bày hàng ngàn loại vỏ sò vỏ ốc và tiêu bản động vật thân mềm quý hiếm muôn hình vạn trạng, màu sắc rực rỡ.”

Bộ: 贝 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#86 HSK 6 Động từ
奔波
bēn bō BÔN BA

bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội

to rush about, to be busy running about

农业科技特派员常年奔波在千里之外的乡村田间地头,把最新的农业科技种植成果切实送到农民家门口。

Nóng yè kē jì tè pài yuán cháng nián bēn bō zài qiān lǐ zhī wài de xiāng cūn tián jiān dì tóu, bǎ zuì xīn de nóng yè kē jì zhòng zhí chéng guǒ qiè shí sòng dào nóng mín jiā mén kǒu.

“Các phái viên khoa học công nghệ nông nghiệp quanh năm bôn ba ngược xuôi trên những cánh đồng làng quê cách xa ngàn dặm, mang những thành quả trồng trọt công nghệ nông nghiệp mới nhất đến tận cửa nhà bà con nông dân.”

Bộ: 火 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#87 HSK 6 Danh từ
奔驰
bēn chí BÔN TRÌ

phi nhanh, lao vun vút; hãng xe Mercedes-Benz

to run quickly, to gallop, Mercedes-Benz

复兴号智能高铁动车组在广袤辽阔的祖国大地上风驰电掣般高速奔驰,展现了大国重器的雄伟风范。

Fù xīng hào zhì néng gāo tiě dòng chē zǔ zài guǎng mào liáo kuò de zǔ guó dà dì shàng fēng chí diàn chè bān gāo sù bēn chí, zhǎn xiàn le dà guó zhòng qì de xióng wěi fēng fàn.

“Đoàn tàu cao tốc thông minh Phục Hưng lao vun vút với tốc độ cao tựa gió giật sét đánh trên dải đất bao la của Tổ quốc, thể hiện phong thái uy nghiêm hùng tráng của những đại thiết bị trọng đại của đất nước.”

Bộ: 火 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#88 HSK 6 Danh từ
本能
běn néng BẢN NĂNG

bản năng; thuộc về bản năng

instinct, instinctive

在突发紧急险情来临时,经过严格专业训练的应急救援队员出于职业本能第一时间冲向救援最前线。

Zài tū fā jǐn jí xiǎn qíng lái lín shí, jīng guò yán gé zhuān yè xùn liàn de yìng jí jiù yuán duì yuán chū yú zhí yè běn néng dì yī shí jiān chōng xiàng jiù yuán zuì qián xiàn.

“Khi tình huống hiểm nghèo khẩn cấp bất ngờ ập đến, các chiến sĩ cứu hộ khẩn cấp trải qua huấn luyện chuyên nghiệp nghiêm ngặt đã xuất phát từ bản năng nghề nghiệp lập tức lao về phía tuyến đầu cứu hộ.”

Bộ: 月 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#89 HSK 6 Danh từ
本钱
běn qián BẢN TIỀN

vốn liếng, tiền vốn; vốn quý (sức khỏe)

capital, principal, asset (e.g. health)

身体是革命的本钱;青年人在全身心投入学业与科研攻关的同时,必须坚持体育锻炼、保持强健体魄。

Shēn tǐ shì gé mìng de běn qián ; qīng nián rén zài quán shēn xīn tóu rù xué yè yǔ kē yán gōng guān de tóng shí, bì xū jiān chí tǐ yù duàn liàn, bǎo chí qiáng jiàn tǐ pò.

“Sức khỏe là vốn liếng quý giá nhất; thanh niên trong khi dồn toàn tâm toàn lực cho việc học tập và nghiên cứu khoa học bắt buộc phải kiên trì rèn luyện thể thao, giữ gìn thể chất cường tráng.”

Bộ: 金 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#90 HSK 6 Danh từ
本人
běn rén BẢN NHÂN

bản thân tôi, đích thân tôi; đương sự

I, myself, in person, the person concerned

在办理重大不动产权属过户或大额金融信托业务时,必须由申请人本人携带有效法定身份证件现场核验确认。

Zài bàn lǐ zhòng dà bù dòng chǎn quán shǔ guò hù huò dà é jīn róng xìn tuō yè wù shí, bì xū yóu shēn qǐng rén běn rén xié dài yǒu xiào fǎ dìng shēn fèn zhèng jiàn xiàn chǎng hé yàn què rèn.

“Khi làm thủ tục sang tên quyền sở hữu bất động sản trọng đại hoặc nghiệp vụ ủy thác tài chính giá trị lớn, bắt buộc phải do đích thân người nộp đơn mang theo giấy tờ tùy thân hợp pháp có hiệu lực để kiểm tra xác nhận trực tiếp.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 6 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 6 bao gồm 2,500 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 6? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.