奔驰: phi nhanh, lao vun vút; hãng xe Mercedes-Benz
Nghĩa tiếng Anh (English): to run quickly, to gallop, Mercedes-Benz
Nét viết & luyện viết chữ 奔驰
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Phía trên chữ ĐẠI vung tay, Dưới ba bàn chân chạy bay dặm trường. Chữ BÔN vội vã bốn phương, Bôn ba vững chí mở đường tương lai.” — Chữ BÔN (奔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, phía trên là chữ ĐẠI (大) vẽ người đang vung rộng hai tay, phía dưới là chữ HỦY (卉) vốn biến đổi từ hình ảnh ba bàn chân (ba chữ CHỈ 止) trong Kim văn. Hình tượng con người sải tay dài và bước chân dồn dập như bay trên mặt đất diễn tả sinh động hành động chạy vội, phóng nhanh về phía trước. Trong đời sống, chữ BÔN (奔) vừa chỉ sự bôn ba vất vả mưu sinh, vừa thể hiện khát vọng tiến bước mạnh mẽ tới mục tiêu.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chạy nhanh, phi nước đại, bôn ba (bēn); đi thẳng tới đích, tiến gần tuổi... (bèn)
Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ ĐẠI vung tay, Dưới ba bàn chân chạy bay dặm trường. Chữ BÔN vội vã bốn phương, Bôn ba vững chí mở đường tương lai.”
Chữ BÔN (奔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, phía trên là chữ ĐẠI (大) vẽ người đang vung rộng hai tay, phía dưới là chữ HỦY (卉) vốn biến đổi từ hình ảnh ba bàn chân (ba chữ CHỈ 止) trong Kim văn. Hình tượng con người sải tay dài và bước chân dồn dập như bay trên mặt đất diễn tả sinh động hành động chạy vội, phóng nhanh về phía trước. Trong đời sống, chữ BÔN (奔) vừa chỉ sự bôn ba vất vả mưu sinh, vừa thể hiện khát vọng tiến bước mạnh mẽ tới mục tiêu.
phi nhanh, lao vun vút; hãng xe Mercedes-Benz
Chữ TRÌ (驰, phồn thể: 馳): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 奔驰 (BÔN TRÌ: phi nhanh, lao vun vút; hãng xe Mercedes-Benz).
Câu ví dụ với từ “奔驰”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
复兴号智能高铁动车组在广袤辽阔的祖国大地上风驰电掣般高速奔驰,展现了大国重器的雄伟风范。
Fù xīng hào zhì néng gāo tiě dòng chē zǔ zài guǎng mào liáo kuò de zǔ guó dà dì shàng fēng chí diàn chè bān gāo sù bēn chí, zhǎn xiàn le dà guó zhòng qì de xióng wěi fēng fàn.
“Đoàn tàu cao tốc thông minh Phục Hưng lao vun vút với tốc độ cao tựa gió giật sét đánh trên dải đất bao la của Tổ quốc, thể hiện phong thái uy nghiêm hùng tráng của những đại thiết bị trọng đại của đất nước.”
Fuxing smart high-speed bullet trains gallop at high speeds across vast lands, displaying the majestic demeanor of heavy equipment.
深刻领悟“奔驰”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ bēn chí ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “奔驰” (phi nhanh, lao vun vút - BÔN TRÌ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "奔驰" (phi nhanh, lao vun vút) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.