备忘录 Phồn thể: 備忘錄
Minh họa từ vựng 备忘录 (bèi wàng lù)
bèi wàng lù HÁN VIỆT: BỊ VONG LỤC

备忘录: biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ

biên bản ghi nhớ (MOU) bản ghi nhớ

Nghĩa tiếng Anh (English): memorandum, memo, MOU

Nét viết & luyện viết chữ 备忘录

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 备

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên bước chân TRĨ dạo sớm chiều, Dưới đồng ruộng ĐIỀN lúa tốt nhiều. Lo toan cày cấy phòng năm tháng, Chuẩn BỊ vẹn toàn chẳng thiếu chiêu.” — Chữ BỊ (备) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc bao đựng tên (sau biến thành bộ ĐIỀN 田 ở dưới) chứa đầy những mũi tên sắc bén đang được rút ra (sau biến thành bộ TRĨ 夂 ở trên). Trước mỗi trận chiến hay chuyến đi săn, việc chuẩn bị một bao tên đầy đủ là điều sống còn để phòng thân. Ngoài ra, nhìn theo tự hình hiện đại, người nông dân dạo bước (TRĨ) chăm sóc ruộng đồng (ĐIỀN) cũng là để chuẩn bị mùa màng sung túc.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

备
bèi BỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

có; có đủ

Bộ 夂 (BỘ TRĨ • 3 nét): Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.
Thành phần cấu tạo chữ:
夂 TRĨ (Bước chân đi lại, biến thể từ hình bàn tay rút tên.) 田 ĐIỀN (Thửa ruộng lúa vuông vức, biến thể từ hình bao đựng tên đầy ắp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên bước chân TRĨ dạo sớm chiều, Dưới đồng ruộng ĐIỀN lúa tốt nhiều. Lo toan cày cấy phòng năm tháng, Chuẩn BỊ vẹn toàn chẳng thiếu chiêu.”

Chữ BỊ (备) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc bao đựng tên (sau biến thành bộ ĐIỀN 田 ở dưới) chứa đầy những mũi tên sắc bén đang được rút ra (sau biến thành bộ TRĨ 夂 ở trên). Trước mỗi trận chiến hay chuyến đi săn, việc chuẩn bị một bao tên đầy đủ là điều sống còn để phòng thân. Ngoài ra, nhìn theo tự hình hiện đại, người nông dân dạo bước (TRĨ) chăm sóc ruộng đồng (ĐIỀN) cũng là để chuẩn bị mùa màng sung túc.

忘
wàng VONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quên, lãng quên

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
亡 CHỮ VONG (Mất mát, tiêu tan, biến mất, không còn tồn tại.) 心 BỘ TÂM (Trái tim, tâm trí lưu giữ ký ức và tình cảm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ Vong chết lặng bên trên, Đè lên chữ Tâm hóa quên tình đầu. Hình bóng tan biến từ lâu, Chữ Vong lãng đãng qua cầu phù vân.”

Chữ VONG (忘) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Chữ VONG (忘) được ghép từ chữ Vong (亡 - mất mát, biến mất) ở trên và chữ Tâm (心 - con tim) ở dưới. Khi một điều gì đó hay một bóng hình đã hoàn toàn tiêu tan, mất tích khỏi trái tim của bạn, thì đó chính là sự "Quên lãng" (忘). Quên là cơ chế chữa lành tự nhiên của con người để buông bỏ tổn thương trong quá khứ.

录
lù LỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ghi chép, ghi âm; tuyển dụng tuyển chọn

Bộ 彐 (BỘ KÝ • 3 nét): Đầu con nhím, móng vuốt con thú.
Thành phần cấu tạo chữ:
彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.) 氺 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét, thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm).

Câu ví dụ với từ “备忘录”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在国际多边经贸合作峰会期间,双方代表团正式签署了关于深化绿色清洁能源联合研发的战略合作备忘录。

Zài guó jì duō biān jīng mào hé zuò fēng huì qī jiān, shuāng fāng dài biǎo tuán zhèng shì qiān shǔ le guān yú shēn huà lǜ sè qīng jié néng yuán lián hé yán fā de zhàn lüè hé zuò bèi wàng lù.

“Trong thời gian diễn ra Hội nghị Thượng đỉnh Hợp tác Kinh tế Thương mại Đa phương Quốc tế, đoàn đại biểu hai bên đã chính thức ký kết Biên bản ghi nhớ hợp tác chiến lược về việc làm sâu sắc hơn công tác cùng nghiên cứu phát triển năng lượng sạch xanh.”

During the multilateral trade summit, both delegations formally signed an MOU on deepening joint green clean energy R&D.

Ví dụ #2

深刻领悟“备忘录”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bèi wàng lù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “备忘录” (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ - BỊ VONG LỤC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "备忘录" (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “备忘录” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 备忘录 (bèi wàng lù)

备忘录 (bèi wàng lù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “备忘录” có phiên âm Pinyin là “bèi wàng lù”, âm Hán Việt là “BỊ VONG LỤC”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ” (tiếng Anh: memorandum, memo, MOU).

Chữ 备忘录 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “备忘录” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 夂. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2025-11-17T08:05:03+07:00