曝光
Minh họa từ vựng 曝光
bào guāng HÁN VIỆT: BỘC QUANG

曝光: phơi sáng (nhiếp ảnh); vạch trần, phơi bày (bê bối)

phơi sáng (nhiếp ảnh) vạch trần phơi bày (bê bối)

Nghĩa tiếng Anh (English): to expose (photos), exposure, to bring to light (scandal)

Nét viết & luyện viết chữ 曝光

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 曝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỘC (曝): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 19 nét (15 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 八 (BÁT) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 曝光 (BỘC QUANG: phơi sáng (nhiếp ảnh); vạch trần, phơi bày (bê bối)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

曝
bào guāng BỘC QUANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phơi sáng (nhiếp ảnh); vạch trần, phơi bày (bê bối)

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 氺 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ BỘC (曝): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 19 nét (15 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 八 (BÁT) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 曝光 (BỘC QUANG: phơi sáng (nhiếp ảnh); vạch trần, phơi bày (bê bối)).

光
guāng QUANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ánh sáng, quang; trơ trọi, hết sạch

Bộ ⺌ (BỘ TIỂU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn HỎA tỏa sáng trên đầu, Người NHI nâng đuốc đêm thâu soi đường. Chữ QUANG rực rỡ bốn phương, Tâm sáng chí lớn mở đường vinh quang.”

Chữ QUANG (光) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngọn lửa (火 - HỎA, nay biến đổi thành ⺌) cháy rực phía trên đầu một người đang quỳ nâng đỡ (儿 - NHI). Hình ảnh con người thời cổ đại nâng cao bó đuốc để xua tan bóng tối trong hang động đã tạo nên khái niệm "ánh sáng". Chữ QUANG còn biểu trưng cho niềm vinh quang, sự minh bạch và nguồn năng lượng tích cực soi sáng đường đời.

Câu ví dụ với từ “曝光”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新闻媒体依法对涉及食品药品安全与偷税漏税等违法失德行为进行深度调查与公开曝光,发挥了强有力的社会舆论监督作用。

Xīn wén méi tǐ yī fǎ duì shè jí shí pǐn yào pǐn ān quán yǔ tōu shuì lòu shuì děng wéi fǎ shī dé xíng wèi jìn xíng shēn dù diào chá yǔ gōng kāi bào guāng, fā huī le qiáng yǒu lì de shè huì yú lùn jiān dū zuò yòng.

“Cơ quan báo chí truyền thông theo quy định pháp luật đã điều tra chuyên sâu và công khai vạch trần các hành vi vi phạm pháp luật thiếu đạo đức liên quan tới an toàn thực phẩm dược phẩm và trốn thuế, phát huy vai trò giám sát dư luận xã hội mạnh mẽ.”

News media investigated and exposed illegal acts regarding food safety and tax evasion, playing a strong public watchdog role.

Ví dụ #2

深刻领悟“曝光”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bào guāng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “曝光” (phơi sáng (nhiếp ảnh) - BỘC QUANG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "曝光" (phơi sáng (nhiếp ảnh)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “曝光” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →