递给: chuyển cho, đưa cho tận tay
Nghĩa tiếng Anh (English): to hand over to, to pass to
Nét viết & luyện viết chữ 递给
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỆ (递, phồn thể: 遞): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 递增 (ĐỆ TĂNG: tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đưa, trao, chuyền tay
Chữ ĐỆ (递, phồn thể: 遞): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 递增 (ĐỆ TĂNG: tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến).
đưa cho, tặng cho, cho (gěi); cung cấp, sung túc (jǐ)
Câu thơ nhớ chữ: “Sợi tơ bộ MỊCH (纟) bên ngoài Bên trong chữ HỢP (合) nối dài yêu thương Trao cho tấm áo vấn vương Cho đi nhận lại muôn phương vẹn toàn.”
Chữ CẤP (给) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỊCH (纟 - sợi tơ lụa) bên trái biểu ý và chữ HỢP (合 - tụ họp, vừa vặn) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc trong cổ văn của CẤP là các sợi tơ được nối kết đầy đủ, sung túc, từ đó mở rộng thành cung cấp, ban trao cho người khác. Chữ gợi lên hình ảnh trao đi những sợi tơ tình cảm và vật chất tốt đẹp để gắn kết (HỢP) con người lại gần nhau hơn.
Câu ví dụ với từ “递给”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
总工程师把刚刚出炉的高精度芯片测试合格报告递给项目组全体成员,大家激动得热烈欢呼。
Zǒng gōng chéng shī bǎ gāng gāng chū lú de gāo jīng dù xīn piàn cè shì hé gé bào gào dì gěi xiàng mù zǔ quán tǐ chéng yuán, dà jiā jī dòng dé rè liè huān hū.
“Vị tổng công trình sư đưa cho tận tay chuyển cho toàn thể thành viên tổ dự án bản báo cáo kiểm tra đạt chuẩn chất lượng chip độ chính xác cao vừa mới xuất xưởng, mọi người xúc động reo hò nhiệt liệt.”
The chief engineer handed the qualified chip test report over to team members, who cheered with excitement.
Từ “递给” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 递给 (dìgěi)
递给 (dìgěi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “递给” có phiên âm Pinyin là “dìgěi”, âm Hán Việt là “ĐỆ CẤP”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chuyển cho, đưa cho tận tay” (tiếng Anh: to hand over to, to pass to).
Chữ 递给 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “递给” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.