低于 Phồn thể: 低於
Minh họa từ vựng 低于 (dīyú)
dīyú HÁN VIỆT: ĐÊ VU

低于: thấp hơn, dưới mức quy định

thấp hơn dưới mức quy định

Nghĩa tiếng Anh (English): lower than, below, under

Nét viết & luyện viết chữ 低于

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 低

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÊ (低): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 降低 (GIÁNG ĐÊ: hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt), 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

低
dī ĐÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thấp, cúi đầu

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 氏 THỊ (Dòng họ, chức tước quyền quý thời cổ.)

Chữ ĐÊ (低): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 降低 (GIÁNG ĐÊ: hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt), 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị).

于
yú VU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ở, tại, vào lúc, đối với, so với

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét): Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ VU (于, phồn thể: 於): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 关于 (QUAN VU: về, liên quan đến), 终于 (CHUNG VU: cuối cùng, rốt cuộc), 由于 (DO VU: do, bởi vì, vì), 于是 (VU THỊ: thế là, vì vậy, do đó).

Câu ví dụ với từ “低于”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

该精密光学超表面纳米器件的制造表面粗糙度误差被严格控制在低于零点一纳米的极致水准。

Gāi jīng mì guāng xué chāo biǎo miàn nà mǐ qì jiàn de zhì zào biǎo miàn cū cāo dù wù chā bèi yán gé kòng zhì zài dī yú líng diǎn yī nà mǐ de jí zhì shuǐ zhǔn.

“Sai số độ nhám bề mặt chế tạo của linh kiện nano siêu bề mặt quang học chính xác này được kiểm soát nghiêm ngặt ở mức chuẩn đỉnh cao thấp hơn dưới 0,1 nanomet.”

Surface roughness errors of the optical nano-device are kept below 0.1 nanometers.

Từ “低于” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 低于 (dīyú)

低于 (dīyú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “低于” có phiên âm Pinyin là “dīyú”, âm Hán Việt là “ĐÊ VU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thấp hơn, dưới mức quy định” (tiếng Anh: lower than, below, under).

Chữ 低于 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “低于” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2023-02-10T07:37:41+07:00