不曾: chưa từng, chưa bao giờ
Nghĩa tiếng Anh (English): never, have not yet
Nét viết & luyện viết chữ 不曾
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.” — Chữ BẤT (不) là chữ tượng hình (hoặc chỉ sự), theo Thuyết Văn Giải Tự mô phỏng hình ảnh cánh chim bay vút thẳng lên bầu trời cao chạm tới đường chân trời (nét ngang phía trên) mà không đáp xuống, hoặc hình ảnh đài hoa và chùm rễ cây dưới mặt đất. Do âm đọc tương đồng, cổ nhân đã mượn chữ BẤT (不) làm phó từ phủ định phổ biến nhất trong tiếng Hán với nghĩa là không, chẳng. Trong các thành ngữ nhân sinh, chữ BẤT (不) thường ghép thành những phẩm chất kiên định như BẤT KHUẤT, BẤT BIẾN trước nghịch cảnh.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
không (phó từ phủ định)
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”
Chữ BẤT (不) là chữ tượng hình (hoặc chỉ sự), theo Thuyết Văn Giải Tự mô phỏng hình ảnh cánh chim bay vút thẳng lên bầu trời cao chạm tới đường chân trời (nét ngang phía trên) mà không đáp xuống, hoặc hình ảnh đài hoa và chùm rễ cây dưới mặt đất. Do âm đọc tương đồng, cổ nhân đã mượn chữ BẤT (不) làm phó từ phủ định phổ biến nhất trong tiếng Hán với nghĩa là không, chẳng. Trong các thành ngữ nhân sinh, chữ BẤT (不) thường ghép thành những phẩm chất kiên định như BẤT KHUẤT, BẤT BIẾN trước nghịch cảnh.
đã từng, từng
Chữ TẰNG (曾): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 12 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 曾经 (TẰNG KINH: đã từng, từng).
Câu ví dụ với từ “不曾”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
面对前进道路上的荆棘挫折与风险挑战,功勋科学家为国奉献的赤子初心不曾发生任何动摇。
Miàn duì qián jìn dào lù shàng de jīng jí cuò zhé yǔ fēng xiǎn tiǎo zhàn, gōng xūn kē xué jiā wèi guó fèng xiàn de chì zi chū xīn bù céng fā shēng rèn hé dòng yáo.
“Đứng trước những chông gai trắc trở và rủi ro thử thách trên con đường tiến lên phía trước, tấm lòng son phụng sự Tổ quốc của người nhà khoa học có công lao chưa từng chưa bao giờ có bất kỳ sự lung lay dao động nào.”
Facing setbacks and challenges, the scientist's patriotic devotion has never wavered.
Từ “不曾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 不曾 (bùcéng)
不曾 (bùcéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “不曾” có phiên âm Pinyin là “bùcéng”, âm Hán Việt là “BẤT TẰNG”, thuộc từ loại Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chưa từng, chưa bao giờ” (tiếng Anh: never, have not yet).
Chữ 不曾 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “不曾” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 一. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.