Trung cấp 2 • Đọc báo & Phim ảnh • 1,302 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,302 Từ Vựng HSK 5 (Chuẩn HSK 2.0)

Hệ thống từ vựng học thuật, thành ngữ 4 chữ thông dụng, diễn thuyết, phân tích xã hội và văn chương hiện đại. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 5:
Từ loại HSK 5:
Đang hiển thị 121–150 trong tổng số 1,302 thẻ từ vựng HSK 5 (Chuẩn Hanban)
#121 HSK 5 Động từ
吃亏
chī kuī CẬT KHUY

chịu thiệt, chịu thiệt thòi

to suffer losses, to be at a disadvantage

中国人常说“吃亏是福”,在团队合作中多做一些奉献往往能赢得大家长久的敬重。

Zhōng guó rén cháng shuō "chī kuī shì fú ", zài tuán duì hé zuò zhōng duō zuò yī xiē fèng xiàn wǎng wǎng néng yíng dé dà jiā cháng jiǔ de jìng zhòng.

“Người xưa thường dạy 'Chịu thiệt là phúc', trong làm việc nhóm chịu khó cống hiến hy sinh nhiều hơn một chút thường sẽ nhận được sự kính trọng lâu dài của mọi người.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#122 HSK 5 Động từ
持续
chí xù TRÌ TỤC

kéo dài, duy trì liên tục

to continue, to sustain, lasting

得益于持续的绿色低碳产业投入,该地区的生态环境质量实现了逐年稳步改善。

Dé yì yú chí xù de lǜ sè dī tàn chǎn yè tóu rù, gāi dì qū de shēng tài huán jìng zhì liàng shí xiàn le zhú nián wěn bù gǎi shàn.

“Nhờ được đầu tư liên tục vào các ngành công nghiệp xanh giảm phát thải, chất lượng môi trường sinh thái của khu vực này đã cải thiện vững chắc qua từng năm.”

Bộ: 木 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#123 HSK 5 Danh từ
池子
chí zi TRÌ TỬ

ao, hồ, bể nước nhỏ

pond, pool

中式古典庭院正中的汉白玉池子里,几尾色彩斑斓的锦鲤在荷花间自在游弋。

Zhōng shì gǔ diǎn tíng yuàn zhèng zhōng de hàn bái yù chí zi lǐ, jǐ wěi sè cǎi bān lán de jǐn lǐ zài hé huā jiān zì zài yóu yì.

“Bên trong bể đá cẩm thạch trắng chính giữa khoảng sân vườn cổ điển Trung Hoa, vài chú cá koi rực rỡ sắc màu đang tung tăng bơi lội giữa những đóa sen.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#124 HSK 5 Danh từ
尺子
chǐ zi XÍCH TỬ

thước kẻ, cây thước

ruler, yardstick

建筑设计师在绘图板上用精密钢直尺子认真测量着建筑施工图纸的比例尺寸。

Jiàn zhù shè jì shī zài huì tú bǎn shàng yòng jīng mì gāng zhí chǐ zi rèn zhēn cè liáng zhe jiàn zhù shī gōng tú zhǐ de bǐ lì chǐ cùn.

“Kiến trúc sư xây dựng dùng cây thước thép đo chính xác trên bàn vẽ để kiểm tra kỹ lưỡng tỷ lệ kích thước của bản vẽ thi công công trình.”

Bộ: 子 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#125 HSK 5 Danh từ
翅膀
chì bǎng SÍ BẢNG

đôi cánh, cánh chim

wing

理想是飞翔的翅膀,它赋予我们在辽阔知识天空自由探索与翱翔的无限动力。

Lǐ xiǎng shì fēi xiáng de chì bǎng, tā fù yǔ wǒ men zài liáo kuò zhī shí tiān kōng zì yóu tàn suǒ yǔ áo xiáng de wú xiàn dòng lì.

“Ước mơ là đôi cánh bay lượn, nó tiếp thêm cho chúng ta nguồn động lực vô biên để tự do khám phá và sải cánh bay cao giữa bầu trời tri thức bao la.”

Bộ: 女 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#126 HSK 5 Động từ
冲
chōng XUNG

xông pha, lao tới; pha, dội (nước)

to rush, to dash, to brew (tea/coffee), to rinse

晨曦微露,他为自己冲泡了一杯浓郁香醇的现磨黑咖啡,开启了高效充实的一天。

Chén xī wēi lù, tā wèi zì jǐ chōng pào le yī bēi nóng yù xiāng chún de xiàn mó hēi kā fēi, kāi qǐ le gāo xiào chōng shí de yī tiān.

“Bình minh vừa hé rạng, anh tự pha cho mình một tách cà phê đen nguyên chất mới xay thơm nồng, mở đầu cho một ngày làm việc tràn đầy năng lượng và hiệu quả.”

Bộ: 目 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#127 HSK 5 Danh từ
充电器
chōng diàn qì SUNG ĐIỆN KHÍ

củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin

charger, battery charger

出差打包行李时,请千万别忘记随身携带多口氮化镓快速充电器和数据线。

Chū chāi dǎ bāo xíng lǐ shí, qǐng qiān wàn bié wàng jì suí shēn xié dài duō kǒu dàn huà jiā kuài sù chōng diàn qì hé shù jù xiàn.

“Khi sắp xếp hành lý đi công tác, bạn tuyệt đối đừng quên mang theo củ sạc nhanh đa cổng GaN và cáp sạc bên người.”

Bộ: 田 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#128 HSK 5 Tính từ
充分
chōng fèn SUNG PHẬN

đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng

full, ample, sufficient, fully

在做出重大战略投资决策之前,必须进行充分的市场尽职调查与风险推演评估。

Zài zuò chū zhòng dà zhàn lüè tóu zī jué cè zhī qián, bì xū jìn xíng chōng fèn de shì chǎng jìn zhí diào chá yǔ fēng xiǎn tuī yǎn píng gū.

“Trước khi đưa ra quyết định đầu tư chiến lược trọng đại, nhất thiết phải tiến hành thẩm định thị trường đầy đủ và đánh giá mô phỏng rủi ro thấu đáo.”

Bộ: 刀 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#129 HSK 5 Động từ
充满
chōng mǎn SUNG MÃN

tràn ngập, đong đầy, chứa chan

to be full of, to brim with, to permeate

这间充满书香雅韵与明媚阳光的阅览室,是青年学子们潜心求知的理想殿堂。

Zhè jiān chōng mǎn shū xiāng yǎ yùn yǔ míng mèi yáng guāng de yuè lǎn shì, shì qīng nián xué zǐ men qián xīn qiú zhī de lǐ xiǎng diàn táng.

“Phòng đọc sách ngập tràn hương thơm của sách vở cùng ánh nắng chan hòa này là thánh đường lý tưởng để các bạn trẻ say mê kiếm tìm tri thức.”

Bộ: 木 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#130 HSK 5 Động từ
重复
chóng fù TRÙNG PHỨC

lặp lại, trùng lặp

to repeat, to duplicate, repetitive

通过引入自动化脚本处理流程,团队成功消除了日常运营中大量枯燥低效的重复劳动。

Tōng guò yǐn rù zì dòng huà jiǎo běn chǔ lǐ liú chéng, tuán duì chéng gōng xiāo chú le rì cháng yùn yíng zhōng dà liàng kū zào dī xiào de chóng fù láo dòng.

“Thông qua việc đưa quy trình kịch bản tự động hóa vào vận hành, nhóm đã loại bỏ thành công phần lớn những công việc lặp đi lặp lại nhàm chán và kém hiệu quả trong vận hành thường nhật.”

Bộ: 里 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#131 HSK 5 Danh từ
宠物
chǒng wù SỦNG VẬT

thú cưng, vật nuôi

pet, domestic animal

饲养陪伴型宠物不仅需要倾注爱心,更需要主人具备高度的责任感与科学照护常识。

Sì yǎng péi bàn xíng chǒng wù bù jǐn xū yào qīng zhù ài xīn, gèng xū yào zhǔ rén jù bèi gāo dù de zé rèn gǎn yǔ kē xué zhào hù cháng shí.

“Nuôi thú cưng bầu bạn không chỉ cần dành trọn tình yêu thương mà quan trọng hơn người chủ cần có tinh thần trách nhiệm cao độ cùng kiến thức chăm sóc khoa học.”

Bộ: 矢 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#132 HSK 5 Danh từ
抽屉
chōu ti TRỪU THẾ

ngăn kéo (bàn, tủ)

drawer

他拉开书桌中间带锁的抽屉,小心翼翼地取出了那枚珍藏多年的纪念勋章。

Tā lā kāi shū zhuō zhōng jiān dài suǒ de chōu tì, xiǎo xīn yì yì dì qǔ chū le nà méi zhēn cáng duō nián de jì niàn xūn zhāng.

“Anh kéo ngăn kéo có khóa ở giữa bàn làm việc ra, cẩn thận lấy ra chiếc huy chương kỷ niệm được cất giữ trân quý bao năm qua.”

Bộ: 子 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#133 HSK 5 Tính từ
抽象
chōu xiàng TRỪU TƯỢNG

trừu tượng

abstract

优秀的教师善于通过生活中的生动比喻,将晦涩抽象的物理定律讲解得通俗易懂。

Yōu xiù de jiào shī shàn yú tōng guò shēng huó zhōng de shēng dòng bǐ yù, jiāng huì sè chōu xiàng de wù lǐ dìng lǜ jiǎng jiě dé tōng sú yì dǒng.

“Người thầy giỏi là người biết khéo léo dùng những hình ảnh ẩn dụ sinh động trong cuộc sống để giải thích các định luật vật lý trừu tượng khó hiểu trở nên gần gũi, dễ tiếp thu.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#134 HSK 5 Tính từ

外表的美丑不过是皮囊之别,真正能够穿越岁月长河永葆魅力的永远是高尚丰盈的内在灵魂。

Wài biǎo de měi chǒu bù guò shì pí náng zhī bié, zhēn zhèng néng gòu chuān yuè suì yuè cháng hé yǒng bǎo mèi lì de yǒng yuǎn shì gāo shàng fēng yíng de nèi zài líng hún.

“Vẻ đẹp hay xấu bên ngoài chỉ là sự khác biệt nơi dung nhan thể xác, điều thực sự có thể vượt qua dòng chảy năm tháng giữ mãi sức hút vĩnh cửu mãi là một tâm hồn cao đẹp và phong phú bên trong.”

#135 HSK 5 Tính từ
臭
chòu XÚ

hôi, thối, có mùi khó chịu; tệ hại

stinking, smelly, foul, odorous

在面对复杂的挑战时,保持臭的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí chòu de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái có mùi hôi đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 口 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#136 HSK 5 Động từ
出版
chū bǎn XUẤT BẢN

xuất bản

to publish, to issue, publication

这部历时十余年精心编纂的中国古代科技史学术巨著,终于在国家级出版社正式出版面世。

Zhè bù lì shí shí yú nián jīng xīn biān zuǎn de zhōng guó gǔ dài kē jì shǐ xué shù jù zhù, zhōng yú zài guó jiā jí chū bǎn shè zhèng shì chū bǎn miàn shì.

“Bộ đại tác phẩm học thuật về lịch sử khoa học công nghệ cổ đại Trung Quốc được công phu biên soạn suốt hơn mười năm qua cuối cùng đã chính thức xuất bản ra mắt độc giả tại nhà xuất bản cấp quốc gia.”

Bộ: 言 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#137 HSK 5 Danh từ
出口
chū kǒu XUẤT KHẨU

xuất khẩu; cửa ra, lối ra

to export, export, exit, outlet

随着高端装备技术竞争力的提升,我国高附加值工业产品的对外出口额持续保持稳健增长。

Suí zhe gāo duān zhuāng bèi jì shù jìng zhēng lì de tí shēng, wǒ guó gāo fù jiā zhí gōng yè chǎn pǐn de duì wài chū kǒu é chí xù bǎo chí wěn jiàn zēng zhǎng.

“Cùng với sự nâng cao năng lực cạnh tranh công nghệ thiết bị cao cấp, kim ngạch xuất khẩu ra nước ngoài của các sản phẩm công nghiệp giá trị gia tăng cao của nước ta tiếp tục duy trì đà tăng trưởng vững chắc.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#138 HSK 5 Tính từ
出色
chū sè XUẤT SẮC

xuất sắc, kiệt xuất, vượt trội

outstanding, remarkable, splendid

由于在深空探测系统测控任务中表现极其出色,该研发青年突击队荣立集体一等功。

Yóu yú zài shēn kōng tàn cè xì tǒng cè kòng rèn wù zhōng biǎo xiàn jí qí chū sè, gāi yán fā qīng nián tū jī duì róng lì jí tǐ yī děng gōng.

“Nhờ có thành tích thể hiện vô cùng xuất sắc trong nhiệm vụ đo đạc điều khiển hệ thống thám hiểm không gian sâu, đội xung kích nghiên cứu trẻ này đã vinh dự được lập công tập thể hạng Nhất.”

Bộ: 色 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#139 HSK 5 Động từ
出席
chū xí XUẤT TỊCH

tham dự, có mặt, dự họp (trang trọng)

to attend, to be present at (meetings/banquets)

多位诺贝尔奖得主受邀出席了本届世界顶尖科学家前沿论坛并发表了主旨演讲。

Duō wèi nuò bèi ěr jiǎng dé zhǔ shòu yāo chū xí le běn jiè shì jiè dǐng jiān kē xué jiā qián yán lùn tán bìng fā biǎo le zhǔ zhǐ yǎn jiǎng.

“Nhiều nhà khoa học đoạt giải Nobel đã nhận lời mời đến tham dự Diễn đàn Các nhà khoa học Hàng đầu Thế giới lần này và có những bài phát biểu dẫn đề quan trọng.”

Bộ: 言 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#140 HSK 5 Tính từ
初级
chū jí SƠ CẤP

sơ cấp, cơ bản, ban đầu

primary, elementary, junior

在初级汉语学习阶段,打好扎实纯正的汉语拼音发音基础能够让后续听说能力的进阶事半功倍。

Zài chū jí hàn yǔ xué xí jiē duàn, dǎ hǎo zhā shí chún zhèng de hàn yǔ pīn yīn fā yīn jī chǔ néng gòu ràng hòu xù tīng shuō néng lì de jìn jiē shì bàn gōng bèi.

“Ở giai đoạn học tiếng Trung sơ cấp, việc tạo lập nền tảng phát âm Pinyin chuẩn xác vững vàng sẽ giúp việc nâng cao kỹ năng nghe nói sau này đạt hiệu quả gấp bội.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#141 HSK 5 Động từ

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地除。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì chú。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách ngoại trừ một cách tốt hơn.”

#142 HSK 5 Liên từ
除非
chú fēi TRỪ PHI

trừ phi, chỉ khi

unless, only if

除非在底层算法架构上取得颠覆性突破,否则很难在短时间内大幅降低大模型的能耗。

Chú fēi zài dǐ céng suàn fǎ jià gòu shàng qǔ dé diān fù xìng tū pò, fǒu zé hěn nán zài duǎn shí jiān nèi dà fú jiàng dī dà mó xíng de néng hào.

“Trừ phi đạt được bước đột phá mang tính thay đổi toàn diện về mặt kiến trúc thuật toán tầng dưới, bằng không rất khó có thể hạ giảm mạnh mức tiêu hao năng lượng của mô hình lớn trong thời gian ngắn.”

Bộ: 非 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#143 HSK 5 Danh từ
除夕
chú xī TRỪ TỊCH

đêm Giao thừa, đêm 30 Tết

Chinese New Year's Eve

每逢除夕之夜,无论身在何方的游子都会想方设法赶回家中,与家人围坐在一起吃团圆饭。

Měi féng chú xī zhī yè, wú lùn shēn zài hé fāng de yóu zi dū huì xiǎng fāng shè fǎ gǎn huí jiā zhōng, yǔ jiā rén wéi zuò zài yì qǐ chī tuán yuán fàn.

“Mỗi dịp đêm Giao thừa, người con xa xứ dẫu ở nơi chân trời góc bể nào cũng tìm mọi cách trở về nhà sum vầy cùng gia đình quây quần bên mâm cơm tất niên đoàn viên.”

Bộ: 夕 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#144 HSK 5 Động từ
处理
chǔ lǐ XỬ LÝ

xử lý, giải quyết, thanh lý

to handle, to treat, to deal with, to process

面对突如其来的突发公关危机,企业管理层必须以高度负责的态度迅速妥善处理。

Miàn duì tū rú qí lái de tū fā gōng guān wēi jī, qǐ yè guǎn lǐ céng bì xū yǐ gāo dù fù zé de tài dù xùn sù tuǒ shàn chǔ lǐ.

“Đứng trước cuộc khủng hoảng truyền thông bất ngờ ập đến, ban lãnh đạo doanh nghiệp nhất thiết phải nhanh chóng xử lý thỏa đáng với thái độ trách nhiệm cao nhất.”

Bộ: 火 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#145 HSK 5 Động từ
传播
chuán bō TRUYỀN BÁ

truyền bá, lan truyền, phổ biến

to disseminate, to propagate, to spread

借助新媒体数字视听平台,中华优秀传统文化在全球青年群体中得到了广泛深远的传播。

Jiè zhù xīn méi tǐ shù zì shì tīng píng tái, zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà zài quán qiú qīng nián qún tǐ zhōng dé dào le guǎng fàn shēn yuǎn de chuán bō.

“Nhờ vào các nền tảng nghe nhìn kỹ thuật số truyền thông mới, văn hóa truyền thống đặc sắc Trung Hoa đã được lan tỏa sâu rộng trong giới trẻ toàn cầu.”

Bộ: 矢 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#146 HSK 5 Động từ
传递
chuán dì TRUYỀN ĐỆ

truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối

to pass on, to transmit, to deliver

奥林匹克圣火在各大洲主要城市之间庄严传递,向全世界传递着和平与友谊的崇高理念。

Ào lín pǐ kè shèng huǒ zài gè dà zhōu zhǔ yào chéng shì zhī jiān zhuāng yán chuán dì, xiàng quán shì jiè chuán dì zhe hé píng yǔ yǒu yì de chóng gāo lǐ niàn.

“Ngọn đuốc Olympic được rước truyền trang nghiêm qua các thành phố lớn trên khắp các châu lục, truyền tải thông điệp cao quý về hòa bình và tình hữu nghị tới toàn thế giới.”

Bộ: 矢 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#147 HSK 5 Động từ
传染
chuán rǎn TRUYỀN NHIỄM

lây truyền, lây nhiễm

to infect, to spread (disease), contagious

秋冬季节是呼吸道传染病的高发期,保持室内空气流通与戴好口罩是有效的个人防护手段。

Qiū dōng jì jié shì hū xī dào chuán rǎn bìng de gāo fā qī, bǎo chí shì nèi kōng qì liú tōng yǔ dài hǎo kǒu zhào shì yǒu xiào de gè rén fáng hù shǒu duàn.

“Mùa thu đông là thời điểm bùng phát cao điểm của các bệnh truyền nhiễm đường hô hấp, giữ cho không khí trong phòng thông thoáng và đeo khẩu trang cẩn thận là biện pháp bảo vệ cá nhân hiệu quả.”

Bộ: 矢 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#148 HSK 5 Danh từ
传说
chuán shuō TRUYỀN THUYẾT

truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền

legend, folklore, it is said

这片古老神秘的原始森林中流传着许多动人心魄的民间传说,吸引着无数探险者前来考察。

Zhè piàn gǔ lǎo shén mì de yuán shǐ sēn lín zhōng liú chuán zhe xǔ duō dòng rén xīn pò de mín jiān chuán shuō, xī yǐn zhe wú shù tàn xiǎn zhě qián lái kǎo chá.

“Bên trong khu rừng nguyên sinh cổ xưa huyền bí này lưu truyền nhiều câu chuyện truyền thuyết dân gian lay động lòng người, thu hút vô số nhà thám hiểm đến khảo sát tìm hiểu.”

Bộ: 言 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#149 HSK 5 Danh từ
传统
chuán tǒng TRUYỀN THỐNG

truyền thống

tradition, traditional, convention

端午节赛龙舟与包粽子是中国传承两千余年的优秀民俗传统,蕴含着深厚的家国情怀。

Duān wǔ jié sài lóng zhōu yǔ bāo zòng zi shì zhōng guó chuán chéng liǎng qiān yú nián de yōu xiù mín sú chuán tǒng, yùn hán zhe shēn hòu de jiā guó qíng huái.

“Đua thuyền rồng và gói bánh ú trong ngày Tết Đoan Ngọ là phong tục tập quán truyền thống tốt đẹp được lưu truyền hơn 2.000 năm của Trung Quốc, chứa đựng tình yêu quê hương đất nước sâu đậm.”

Bộ: 矢 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#150 HSK 5 Danh từ
窗帘
chuāng lián SONG LIÊM

rèm cửa, màn cửa

curtain, window blind

清晨拉开厚重遮光的米白色亚麻窗帘,和煦温暖的阳光瞬间洒满了整个温馨的书房。

Qīng chén lā kāi hòu zhòng zhē guāng de mǐ bái sè yà má chuāng lián, hé xù wēn nuǎn de yáng guāng shùn jiān sǎ mǎn le zhěng gè wēn xīn de shū fáng.

“Sáng sớm kéo tấm rèm vải lanh màu be cản sáng dày dặn ra, ánh nắng ấm áp dịu dàng tức thì ngập tràn khắp căn phòng đọc sách ấm cúng.”

Bộ: 手 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 5 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 5 bao gồm 1,302 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 5? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.