陀螺
Minh họa từ vựng 陀螺
tuóluó HÁN VIỆT: ĐÀ LOA

陀螺: cù; con quay

cù con quay

Nét viết & luyện viết chữ 陀螺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 陀

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀ (陀): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

陀
tuóluó ĐÀ LOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cù; con quay

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 7 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阜 PHỤ (TRÁI) (Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).)

Chữ ĐÀ (陀): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét (5 nét phụ).

螺
tuóluó ĐÀ LOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cù; con quay

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Chữ LOA (螺): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 17 nét (11 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 田 (ĐIỀN) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).

Câu ví dụ với từ “陀螺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小朋友在地上玩陀螺。

xiǎopéngyou zài dìshàng wán tuóluó.

“Bé đang chơi cù trên mặt đất.”

Ví dụ #2

这个陀螺转得特别久。

zhège tuóluó zhuǎn dé tèbié jiǔ.

“Con cù này quay rất lâu.”

Từ “陀螺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →