船尾
Minh họa từ vựng 船尾
chuánwěi HÁN VIỆT: THUYỀN VĨ

船尾: đuôi tàu

đuôi tàu

Nét viết & luyện viết chữ 船尾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 船

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trái CHU dáng chiếc thuyền nan Phải trên chữ BÁT rẽ làn nước trôi Dưới KHẨU hành khách cùng ngồi Con THUYỀN vượt sóng ra khơi bốn bề.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

船
chuán THUYỀN

tàu, thuyền

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trái CHU dáng chiếc thuyền nan Phải trên chữ BÁT rẽ làn nước trôi Dưới KHẨU hành khách cùng ngồi Con THUYỀN vượt sóng ra khơi bốn bề.”

尾
wěi VĨ

đuôi; cái đuôi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “船尾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

船尾翻卷着层层浪花。

chuánwěi fānjuǎnzhe céng céng lànghuā

“Từng đợt bọt sóng nổi lên sau đuôi thuyền.”

Từ “船尾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →