舵
Minh họa từ vựng 舵
duò HÁN VIỆT: ĐÀ

舵: tay lái; bánh lái; vô-lăng

tay lái bánh lái vô-lăng

Nét viết & luyện viết chữ 舵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 舵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀ (舵): thuộc bộ CHU (舟), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 宀 (MIÊN) + 匕 (CHỦY).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

舵
duò ĐÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tay lái; bánh lái; vô-lăng

Bộ 舟 (BỘ CHU • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
舟 CHU (Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ ĐÀ (舵): thuộc bộ CHU (舟), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 宀 (MIÊN) + 匕 (CHỦY).

Câu ví dụ với từ “舵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

轮船的舵掌控方向。

lúnchuán de duò zhǎngkòng fāngxiàng.

“Bánh lái tàu thủy kiểm soát hướng đi.”

Ví dụ #2

操纵舵来改变航线。

cāozòng duò lái gǎibiàn hángxiàn.

“Điều khiển tay lái để thay đổi tuyến đường.”

Từ “舵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →