循循善诱
Minh họa từ vựng 循循善诱 (xúnxúnshànyòu)
xúnxúnshànyòu HÁN VIỆT: TUẦN TUẦN THIỆN DỤ

循循善诱: hướng dẫn từng bước; dẫn dắt từng bước

hướng dẫn từng bước dẫn dắt từng bước

Nét viết & luyện viết chữ 循循善诱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 循

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (45 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUẦN (循): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 12 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 十 (THẬP) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 循环 (TUẦN HOÀN: tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn), 循序渐进 (TUẦN TỰ TIỆM TIẾN: tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản), 遵循 (TUÂN TUẦN: tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

循
xúnxúnshànyòu TUẦN TUẦN THIỆN DỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hướng dẫn từng bước; dẫn dắt từng bước

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét): Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ TUẦN (循): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 12 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 十 (THẬP) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 循环 (TUẦN HOÀN: tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn), 循序渐进 (TUẦN TỰ TIỆM TIẾN: tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản), 遵循 (TUÂN TUẦN: tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).

善
xúnxúnshànyòu TUẦN TUẦN THIỆN DỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hướng dẫn từng bước; dẫn dắt từng bước

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
羊 BỘ DƯƠNG (Con cừu/dê hiền hòa, biểu tượng của sự cát tường và thánh thiện trong cổ đại.) 口 BỘ KHẨU (Chiếc miệng nói lời hay ý đẹp, luôn hướng tới hòa ái.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dê con ngoan ngoãn ngây thơ Nói lời hiền thiện sớm trưa thuận hòa. Trên DƯƠNG (羊) dưới KHẨU (口) ôn hòa, Chữ THIỆN (善) phúc đức nở hoa muôn đời.”

Chữ THIỆN (善) là chữ hội ý, thời Giáp cốt văn gồm con dê (羊) và hai chữ Ngôn (lời nói). Nghĩa gốc là lời nói ôn hòa, nhu thuận như tính cách loài cừu. Làm việc thiện bắt đầu từ tấm lòng thuần hậu và lời nói chan chứa tình yêu thương.

诱
xúnxúnshànyòu TUẦN TUẦN THIỆN DỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hướng dẫn từng bước; dẫn dắt từng bước

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.)

Chữ DỤ (诱, phồn thể: 誘): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 诱惑 (DỤ HOẶC: cám dỗ, quyến rũ mê hoặc; sự cám dỗ).

Câu ví dụ với từ “循循善诱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她循循善诱地劝他改掉坏脾气。

tā xúnxúnshànyòu de quàn tā gǎidiào huàipíqi.

“Cô ấy khéo léo thuyết phục anh ta thay đổi tính cách xấu.”

Từ “循循善诱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 循循善诱 (xúnxúnshànyòu)

循循善诱 (xúnxúnshànyòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “循循善诱” có phiên âm Pinyin là “xúnxúnshànyòu”, âm Hán Việt là “TUẦN TUẦN THIỆN DỤ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hướng dẫn từng bước; dẫn dắt từng bước”.

Chữ 循循善诱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “循循善诱” có tổng cộng 45 nét viết, thuộc bộ thủ 彳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-09-19T12:20:44+07:00