欲速则不达: dục tốc bất đạt; nóng vội thì không thành công; dục tốc tắc bất đạt
Nét viết & luyện viết chữ 欲速则不达
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (37 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái thung lũng CỐC (谷) sâu, Bên phải chữ KHIẾM (欠) ngẩng đầu ước mong. Khát khao chất chứa trong lòng, Làm nên chữ DỤC (欲) dặn lòng tiết chế.” — Chữ DỤC (欲) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm chữ CỐC (谷 - thung lũng sâu rộng, đồng thời chỉ lương thực) biểu âm kiêm biểu ý và bộ KHIẾM (欠 - hình người há miệng, chỉ sự thiếu thốn, khát khao) biểu ý. Khi cảm thấy thiếu hụt (欠), trong lòng liền nảy sinh ước muốn lấp đầy như thung lũng (谷). Chữ vừa chỉ khát vọng vươn lên, vừa nhắc nhở con người biết tiết chế lòng tham (TIẾT DỤC) để giữ tâm an định.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dục tốc bất đạt; nóng vội thì không thành công; dục tốc tắc bất đạt
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái thung lũng CỐC (谷) sâu, Bên phải chữ KHIẾM (欠) ngẩng đầu ước mong. Khát khao chất chứa trong lòng, Làm nên chữ DỤC (欲) dặn lòng tiết chế.”
Chữ DỤC (欲) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm chữ CỐC (谷 - thung lũng sâu rộng, đồng thời chỉ lương thực) biểu âm kiêm biểu ý và bộ KHIẾM (欠 - hình người há miệng, chỉ sự thiếu thốn, khát khao) biểu ý. Khi cảm thấy thiếu hụt (欠), trong lòng liền nảy sinh ước muốn lấp đầy như thung lũng (谷). Chữ vừa chỉ khát vọng vươn lên, vừa nhắc nhở con người biết tiết chế lòng tham (TIẾT DỤC) để giữ tâm an định.
dục tốc bất đạt; nóng vội thì không thành công; dục tốc tắc bất đạt
Chữ TỐC (速): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 高速 (CAO TỐC: tốc độ cao, cao tốc), 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
thì, lại, trái lại; quy tắc; mẩu/tin (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ BỐI (贝) đỉnh đồng, Bên phải lưỡi ĐAO (刂) chạm rồng khắc văn. Phép TẮC (则) chuẩn mực công bằng, Giữ gìn kỷ cương muôn năm vững bền.”
Chữ TẮC (则, phồn thể 則) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hình chiếc ĐỈNH đồng ba chân (鼎, về sau giản lược thành bộ BỐI 贝/貝) ở bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao khắc) ở bên phải. Thời cổ đại, các bậc đế vương thường dùng dao khắc những bộ luật, điều khoản và chuẩn mực đạo đức lên vạc đồng để lưu truyền vĩnh cửu và răn dạy trăm họ. Do đó, chữ TẮC (则) mang nghĩa là quy tắc, phép tắc, nguyên tắc chuẩn mực và tấm gương sáng để mọi người noi theo.
không (phó từ phủ định)
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”
Chữ BẤT (不) là chữ tượng hình (hoặc chỉ sự), theo Thuyết Văn Giải Tự mô phỏng hình ảnh cánh chim bay vút thẳng lên bầu trời cao chạm tới đường chân trời (nét ngang phía trên) mà không đáp xuống, hoặc hình ảnh đài hoa và chùm rễ cây dưới mặt đất. Do âm đọc tương đồng, cổ nhân đã mượn chữ BẤT (不) làm phó từ phủ định phổ biến nhất trong tiếng Hán với nghĩa là không, chẳng. Trong các thành ngữ nhân sinh, chữ BẤT (不) thường ghép thành những phẩm chất kiên định như BẤT KHUẤT, BẤT BIẾN trước nghịch cảnh.
Đạt (Thành đạt, thông suốt, học rộng hiểu sâu, vạn sự hanh thông như ý nguyện.).
Chữ ĐẠT (达, phồn thể: 達): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 表达 (BIỂU ĐẠT: biểu đạt, bày tỏ), 达到 (ĐẠT ĐÁO: đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)), 到达 (ĐÁO ĐẠT: đến, tới nơi), 发达 (PHÁT ĐẠT: phát triển, thịnh vượng, phát đạt).
Câu ví dụ với từ “欲速则不达”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
欲速则不达!学习语言需要时间!
yù sù zé bù dá! xuéxí yǔyán xūyào shíjiān!
“Dục tốc bất đạt! Học ngôn ngữ cần thời gian.”
Từ “欲速则不达” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 欲速则不达 (yù sù zé bù dá)
欲速则不达 (yù sù zé bù dá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “欲速则不达” có phiên âm Pinyin là “yù sù zé bù dá”, âm Hán Việt là “DỤC TỐC TẮC BẤT ĐẠT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dục tốc bất đạt; nóng vội thì không thành công; dục tốc tắc bất đạt”.
Chữ 欲速则不达 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “欲速则不达” có tổng cộng 37 nét viết, thuộc bộ thủ 欠. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.