箴言
Minh họa từ vựng 箴言 (zhēnyán)
zhēnyán HÁN VIỆT: CHÂM NGÔN

箴言: lời khuyên; châm ngôn; lời khuyên răn

lời khuyên châm ngôn lời khuyên răn

Nét viết & luyện viết chữ 箴言

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 箴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHÂM (箴): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

箴
zhēnyán CHÂM NGÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lời khuyên; châm ngôn; lời khuyên răn

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.)

Chữ CHÂM (箴): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét.

言
yán NGÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lời; ngôn; lời nói

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
言 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.)

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU uốn lưỡi thở than, Bốn nét ngang dọc muôn vàn lời trao. NGÔN từ giữ trọn trước sau, Lời hay ý đẹp gửi nhau chân tình.”

Chữ NGÔN (言) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc lưỡi thò ra từ miệng (口) kèm theo những vạch ngang phía trên biểu thị làn hơi và âm thanh phát ra. Chữ dùng để chỉ lời nói, ngôn từ và hoạt động giao tiếp của con người trong xã hội. Cổ nhân dạy rằng lời nói là tấm gương phản chiếu tâm hồn, vì vậy người quân tử luôn cẩn trọng giữ gìn lời nói và hành động nhất quán.

Câu ví dụ với từ “箴言”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

箴言常蕴含深刻的哲理。

zhēnyán cháng yùnhán shēnkè de zhélǐ.

“Châm ngôn thường bao hàm những triết lý sâu sắc.”

Ví dụ #2

箴言教人如何面对困难。

zhēnyán jiào rén rúhé miàn duì kùnnán.

“Châm ngôn dạy con người làm thế nào để đối mặt với khó khăn.”

Từ “箴言” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 箴言 (zhēnyán)

箴言 (zhēnyán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “箴言” có phiên âm Pinyin là “zhēnyán”, âm Hán Việt là “CHÂM NGÔN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lời khuyên; châm ngôn; lời khuyên răn”.

Chữ 箴言 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “箴言” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-01-04T07:30:41+07:00