总是 Phồn thể: 總是
Minh họa từ vựng 总是
zǒng shì HÁN VIỆT: TỔNG THỊ

总是: luôn luôn

luôn luôn

Nghĩa tiếng Anh (English): always

Nét viết & luyện viết chữ 总是

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 总

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu mặt trời NHẬT sáng trưng, Dưới chân chữ CHÍNH bước không ngừng. Hướng về ánh sáng đi ngay thẳng, Phải trái phân minh dạ tưng bừng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

总
zǒng TỔNG

tổng, toàn bộ; luôn luôn; tổng công trình sư / giám đốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
是
shì THỊ

là, phải

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu mặt trời NHẬT sáng trưng, Dưới chân chữ CHÍNH bước không ngừng. Hướng về ánh sáng đi ngay thẳng, Phải trái phân minh dạ tưng bừng.”

Câu ví dụ với từ “总是”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他总是很忙。

tā zǒng shì hěn máng 。

“Anh ấy luôn luôn bận rộn.”

He is always busy.

Ví dụ #2

熟练掌握“总是”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ zǒng shì ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “总是” (luôn luôn - TỔNG THỊ) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "总是" (luôn luôn) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “总是” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →