规劝
Minh họa từ vựng 规劝
guīquàn HÁN VIỆT: QUY KHUYẾN

规劝: khuyên nhủ; khuyên bảo; khuyên răn

khuyên nhủ khuyên bảo khuyên răn

Nét viết & luyện viết chữ 规劝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 规

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “规劝” (guīquàn) có âm Hán Việt là “QUY KHUYẾN”, thuộc bộ thủ 二, mang nghĩa chính là “khuyên nhủ; khuyên bảo; khuyên răn”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

规
guī QUY

com-pa (dụng cụ vẽ hình tròn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
劝
quàn KHUYẾN

khuyên, khuyên nhủ, thuyết phục

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “规劝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他多次规劝弟弟别打架。

tā duō cì guīquàn dì di bié dǎjià.

“Anh ấy nhiều lần khuyên em trai đừng đánh nhau.”

Ví dụ #2

老师耐心地规劝学生改错。

lǎoshī nàixīn de guīquàn xuéshēng gǎi cuò.

“Cô giáo kiên nhẫn khuyên học sinh sửa lỗi.”

Từ “规劝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →