苯丙胺
Minh họa từ vựng 苯丙胺 (běnbǐng'àn)
běnbǐng'àn HÁN VIỆT: BẢN BÍNH ÁT

苯丙胺: Phenylalanine (axit amin thiết yếu)

Phenylalanine (axit amin thiết yếu)

Nét viết & luyện viết chữ 苯丙胺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 苯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢN (苯): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

苯
běn BẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ben-zen; benzen

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ BẢN (苯): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét.

丙
bǐng BÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Bính (can thứ 3), hạng C (thứ ba)

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung lò bộ QUYNH vây quanh, Ngọn lửa bừng cháy hóa thành ánh dương. Chữ BÍNH rực rỡ muôn phương, Thiên can thứ ba tỏ tường nắng mai.”

Chữ BÍNH (丙) là chữ tượng hình, trong cổ văn mô phỏng hình dáng cái đuôi cá xòe rộng hoặc bệ bếp lò có ngọn lửa đang bừng cháy tỏa nhiệt lượng rực rỡ. Trong hệ thống Âm Dương Ngũ Hành, chữ BÍNH (丙) xếp ở vị trí thứ ba trong mười Thiên can, thuộc hành Hỏa, biểu trưng cho ánh nắng mặt trời rực sáng và vạn vật đang độ vươn mình trưởng thành mạnh mẽ.

胺
běnbǐng'àn BẢN BÍNH ÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Phenylalanine (axit amin thiết yếu)

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ ÁT (胺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “苯丙胺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 苯丙胺.

Từ “苯丙胺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 苯丙胺 (běnbǐng'àn)

苯丙胺 (běnbǐng'àn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “苯丙胺” có phiên âm Pinyin là “běnbǐng'àn”, âm Hán Việt là “BẢN BÍNH ÁT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Phenylalanine (axit amin thiết yếu)”.

Chữ 苯丙胺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “苯丙胺” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-04-18T21:27:41+07:00