驱逐出境
Minh họa từ vựng 驱逐出境 (qūzhú chūjìng)
qūzhú chūjìng HÁN VIỆT: KHU TRỤC XUẤT CẢNH

驱逐出境: trục xuất

trục xuất

Nét viết & luyện viết chữ 驱逐出境

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 驱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (36 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHU (驱, phồn thể: 驅): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 7 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 驱逐 (KHU TRỤC: xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

驱
qūzhú chūjìng KHU TRỤC XUẤT CẢNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trục xuất

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 10 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.) 匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.)

Chữ KHU (驱, phồn thể: 驅): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 7 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 驱逐 (KHU TRỤC: xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục).

逐
qūzhú chūjìng KHU TRỤC XUẤT CẢNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trục xuất

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 豕 THỈ (Con lợn, con heo béo tròn.)

Chữ TRỤC (逐): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 逐渐 (TRỤC TIỆM: dần dần, từ từ, từng bước), 逐步 (TRỤC BỘ: từng bước, dần dần, tiệm tiến), 驱逐 (KHU TRỤC: xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục), 逐年 (TRỤC NIÊN: hàng năm, từng năm một qua các năm).

出
chū XUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ra, xuất hiện

Bộ 凵 (BỘ KHẢM • 2 nét): Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.
Thành phần cấu tạo chữ:
屮 TRIỆT (Mầm cỏ non vừa nhú đâm lên khỏi mặt đất.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”

Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.

境
jìng CẢNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 音 ÂM (Âm thanh, tiếng nhạc, giai điệu du dương phát ra từ miệng.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ CẢNH (境): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 音 (ÂM) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 环境 (HOÀN CẢNH: môi trường), 边境 (BIÊN CẢNH: biên cảnh, khu vực biên giới), 处境 (XỨ CẢNH: hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ), 境界 (CẢNH GIỚI: cảnh giới, tầm tư tưởng, cảnh giới tâm hồn).

Câu ví dụ với từ “驱逐出境”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大使馆的两名随员已驱逐出境。

dàshǐguǎn de liǎng míng suíyuán yǐ qūzhúchūjìng

“Hai thành viên đồng hành của đại sứ quán đã bị trục xuất khỏi nước này.”

Từ “驱逐出境” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 驱逐出境 (qūzhú chūjìng)

驱逐出境 (qūzhú chūjìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “驱逐出境” có phiên âm Pinyin là “qūzhú chūjìng”, âm Hán Việt là “KHU TRỤC XUẤT CẢNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trục xuất”.

Chữ 驱逐出境 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “驱逐出境” có tổng cộng 36 nét viết, thuộc bộ thủ 馬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-06-18T15:56:57+07:00