导体
Minh họa từ vựng 导体 (dǎotǐ)
dǎotǐ HÁN VIỆT: ĐẠO THỂ

导体: chất dẫn; vật dẫn điện; vật dẫn

chất dẫn vật dẫn điện vật dẫn

Nét viết & luyện viết chữ 导体

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 导

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét, thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

导
dǎo ĐẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành

Bộ 寸 (BỘ THỐN • 3 nét): Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.
Thành phần cấu tạo chữ:
巳 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét, thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm).

体
tǐ THỂ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thân thể; cơ thể

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.”

Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG).

Câu ví dụ với từ “导体”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

半导体

bàndǎotǐ

“Chất bán dẫn; bán dẫn”

Ví dụ #2

电流在导体中流动。

diànliú zài dǎotǐ zhōng liúdòng.

“Dòng điện chảy trong vật dẫn.”

Từ “导体” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 导体 (dǎotǐ)

导体 (dǎotǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “导体” có phiên âm Pinyin là “dǎotǐ”, âm Hán Việt là “ĐẠO THỂ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chất dẫn; vật dẫn điện; vật dẫn”.

Chữ 导体 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “导体” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 寸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-09-09T19:10:09+07:00