公式
Minh họa từ vựng 公式
gōng shì HÁN VIỆT: CÔNG THỨC

公式: công thức (toán, lý, hóa)

công thức (toán lý hóa)

Nghĩa tiếng Anh (English): formula

Nét viết & luyện viết chữ 公式

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 公

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Phía trên chữ BÁT (八) chia đều, Phía dưới chữ KHƯ (厶) chẳng nhiều riêng tư. Phân minh chính trực vô tư, Làm nên chữ CÔNG (公) danh dự sáng ngời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

公
gōng CÔNG

công, công cộng, công bằng; giống đực (động vật)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ BÁT (八) chia đều, Phía dưới chữ KHƯ (厶) chẳng nhiều riêng tư. Phân minh chính trực vô tư, Làm nên chữ CÔNG (公) danh dự sáng ngời.”

式
shì THỨC

kiểu, dạng, phong cách; phương thức, công thức

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “公式”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

爱因斯坦质能等价关系公式E=mc²,以极简的优美形式揭示了微观物理世界质量与能量转换的深刻本质。

Ài yīn sī tǎn zhì néng děng jià guān xì gōng shì E=mc², yǐ jí jiǎn de yōu měi xíng shì jiē shì le wēi guān wù lǐ shì jiè zhì liàng yǔ néng liàng zhuǎn huàn de shēn kè běn zhì.

“Công thức tương đương khối lượng - năng lượng E=mc² của Einstein bằng hình thức tối giản đẹp đẽ đã hé lộ bản chất sâu sắc của sự chuyển hóa năng lượng và khối lượng trong thế giới vật lý vi mô.”

Einstein's mass-energy equation E=mc² revealed the profound essence of mass-energy conversion with supreme elegance.

Ví dụ #2

深刻领悟“公式”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ gōng shì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “公式” (công thức (toán, lý, hóa) - CÔNG THỨC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "公式" (công thức (toán, lý, hóa)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “公式” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →