检测
临床
核实
办法
Chủ đề: Nghiên cứu khoa học • 415 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nghiên cứu khoa học (科学研究)

Chủ đề Nghiên cứu khoa học gồm 415 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nghiên cứu khoa học
#1 Chủ đề Từ vựng

根据太阳、地球、月球运行的规律,可以推算日食和月食发生的时间。

gēnjù tàiyáng, dìqiú, yuèqiú yùnxíng de guīlǜ, kěyǐ tuīsuàn rì shí hé yuè shí fāshēng de shíjiān.

“Căn cứ vào quy luật chuyển động của mặt trời, trái đất và mặt trăng có thể tính ra thời gian xảy ra nhật thực và nguyệt thực.”

Bộ: 月 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 8 Danh từ

中国天眼FAST对脉冲星开展了高灵敏度长期连续物理观测,发现了数百颗全新脉冲星并测定了极高精度的物理自转参数。

Zhōng guó tiān yǎn FAST duì mài chōng xīng kāi zhǎn le gāo líng mǐn dù cháng qī lián xù wù lǐ guān cè, fā xiàn le shù bǎi kē quán xīn mài chōng xīng bìng cè dìng le jí gāo jīng dù de wù lǐ zì zhuàn cān shù.

“Thiên Nhãn Trung Quốc FAST đã triển khai quan trắc quan sát đo đạc vật lý liên tục dài hạn độ nhạy cao đối với các ẩn tinh (pulsar), phát hiện hàng trăm ẩn tinh hoàn toàn mới và đo định các tham số tự quay vật lý có độ chính xác cực cao.”

Bộ: 見 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

在党风廉政警示教育中,必须通过深入解剖典型违纪违法案例,深刻汲取惨痛教训、筑牢拒腐防变思想防线。

Zài dǎng fēng lián zhèng jǐng shì jiào yù zhōng, bì xū tōng guò shēn rù jiě pōu diǎn xíng wéi jì wéi fǎ àn lì, shēn kè jí qǔ cǎn tòng jiào xùn, zhù láo jù fǔ fáng biàn sī xiǎng fáng xiàn.

“Trong công tác giáo dục cảnh tỉnh liêm chính tác phong Đảng, bắt buộc phải thông qua việc mổ xẻ phân tích sâu sắc các án lệ vi phạm kỷ luật và pháp luật điển hình để rút ra bài học đắt giá sâu sắc, xây vững phòng tuyến tư tưởng chống tham nhũng chống tha hóa.”

Bộ: 角 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
引力波
yǐnlì bō DẪN LỰC BA

sóng hấp dẫn

早期宇宙中膨胀子的引力波特性。

zǎoqī yǔzhòu zhōng péngzhàng zǐ de yǐnlìbō tèxìng

“Dấu hiệu sóng hấp dẫn của các luồng khí trong vũ trụ sơ khai.”

Bộ: 弓 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

科研团队在国家重离子加速器科学装置上开展了数百次极端高能物理碰撞精密实验。

Kē yán tuán duì zài guó jiā zhòng lí zi jiā sù qì kē xué zhuāng zhì shàng kāi zhǎn le shù bǎi cì jí duān gāo néng wù lǐ pèng zhuàng jīng mì shí yàn.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học đã triển khai hàng trăm đợt thí nghiệm va chạm vật lý năng lượng cực cao chính xác trên máy gia tốc ion nặng quốc gia.”

Bộ: 宀 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

我知道诺贝尔很有名。

wǒ zhīdào nuòbèi'ěr hěn yǒumíng.

“Tôi biết Nobel rất nổi tiếng.”

Bộ: 言 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

深入认识并自觉顺应自然界生态演化的客观规律,是实现人与自然和谐共生的前提。

Shēn rù rèn shí bìng zì jué shùn yìng zì rán jiè shēng tài yǎn huà de kè guān guī lǜ, shì shí xiàn rén yǔ zì rán hé xié gòng shēng de qián tí.

“Nhận thức sâu sắc và tự giác thuận theo quy luật khách quan của sự tiến hóa sinh thái tự nhiên là tiền đề để con người và thiên nhiên chung sống hòa hợp.”

Bộ: 見 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 3 Danh từ

科技是第一生产力、人才是第一资源、创新是第一动力;我们要加快建设世界科技强国。

Kē jì shì dì yī shēng chǎn lì, rén cái shì dì yī zī yuán, chuàng xīn shì dì yī dòng lì ; wǒ men yào jiā kuài jiàn shè shì jiè kē jì qiáng guó.

“Khoa học công nghệ là lực lượng sản xuất số một, nhân tài là tài nguyên hàng đầu, đổi mới sáng tạo là động lực thứ nhất; chúng ta phải đẩy nhanh xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thế giới.”

Bộ: 禾 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 9 Danh từ

我国成功研制出全球峰值功率最高的新一代超强超短激光实验大科学装置,为探索极端高能量密度物理提供了利器。

Wǒ guó chéng gōng yán zhì chū quán qiú fēng zhí gōng lǜ zuì gāo de xīn yí dài chāo qiáng chāo duǎn jī guāng shí yàn dà kē xué zhuāng zhì, wèi tàn suǒ jí duān gāo néng liàng mì dù wù lǐ tí gōng le lì qì.

“Nước ta đã nghiên cứu chế tạo thành công thiết bị khoa học lớn thực nghiệm tia laser chùm laser siêu ngắn siêu mạnh thế hệ mới có công suất đỉnh cao nhất toàn cầu, mang lại vũ khí sắc bén cho việc khám phá vật lý mật độ năng lượng cực cao.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
人工智能
rén gōng zhì néng NHÂN CÔNG TRÍ NĂNG

trí tuệ nhân tạo (AI)

人工智能技术正在深刻改变各行各业的生产方式。

rén gōng zhì néng jì shù zhèng zài shēn kè gǎi biàn gè háng gè yè de shēng chǎn fāng shì 。

“Công nghệ trí tuệ nhân tạo đang thay đổi sâu sắc phương thức sản xuất của mọi ngành nghề.”

Bộ: 人 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →