激光: tia laser, chùm laser quang học
Nghĩa tiếng Anh (English): laser
Nét viết & luyện viết chữ 激光
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tia laser, chùm laser quang học
Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).
ánh sáng, quang; trơ trọi, hết sạch
Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn HỎA tỏa sáng trên đầu, Người NHI nâng đuốc đêm thâu soi đường. Chữ QUANG rực rỡ bốn phương, Tâm sáng chí lớn mở đường vinh quang.”
Chữ QUANG (光) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngọn lửa (火 - HỎA, nay biến đổi thành ⺌) cháy rực phía trên đầu một người đang quỳ nâng đỡ (儿 - NHI). Hình ảnh con người thời cổ đại nâng cao bó đuốc để xua tan bóng tối trong hang động đã tạo nên khái niệm "ánh sáng". Chữ QUANG còn biểu trưng cho niềm vinh quang, sự minh bạch và nguồn năng lượng tích cực soi sáng đường đời.
Câu ví dụ với từ “激光”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国成功研制出全球峰值功率最高的新一代超强超短激光实验大科学装置,为探索极端高能量密度物理提供了利器。
Wǒ guó chéng gōng yán zhì chū quán qiú fēng zhí gōng lǜ zuì gāo de xīn yí dài chāo qiáng chāo duǎn jī guāng shí yàn dà kē xué zhuāng zhì, wèi tàn suǒ jí duān gāo néng liàng mì dù wù lǐ tí gōng le lì qì.
“Nước ta đã nghiên cứu chế tạo thành công thiết bị khoa học lớn thực nghiệm tia laser chùm laser siêu ngắn siêu mạnh thế hệ mới có công suất đỉnh cao nhất toàn cầu, mang lại vũ khí sắc bén cho việc khám phá vật lý mật độ năng lượng cực cao.”
China developed ultra-intense ultra-short laser facilities with the world's highest peak power for extreme physics.
Từ “激光” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 激光 (jīguāng)
激光 (jīguāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “激光” có phiên âm Pinyin là “jīguāng”, âm Hán Việt là “KÍCH QUANG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tia laser, chùm laser quang học” (tiếng Anh: laser).
Chữ 激光 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “激光” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.