Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tôn giáo và lễ hội
#21 HSK 6 Danh từ

在世界文明多元交流与比较宗教哲学学术研讨会上,学者们深入探讨了基督教在人类历史演进中的文化影响。

Zài shì jiè wén míng duō yuán jiāo liú yǔ bǐ jiào zōng jiào zhé xué xué shù yán tǎo huì shàng, xué zhě men shēn rù tàn tǎo le jī dū jiào zài rén lèi lì shǐ yǎn jìn zhōng de wén huà yǐng xiǎng.

“Tại hội thảo học thuật triết học tôn giáo so sánh và giao lưu đa nguyên các nền văn minh thế giới, các học giả đã đi sâu bàn thảo về ảnh hưởng văn hóa của Kitô giáo đạo Cơ đốc trong tiến trình phát triển của lịch sử nhân loại.”

Bộ: 土 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →