庆典
Minh họa từ vựng 庆典 (qìngdiǎn)
qìngdiǎn HÁN VIỆT: KHÁNH ĐIỂN

庆典: lễ mừng; lễ kỷ niệm; khánh lễ; buổi lễ long trọng

lễ mừng lễ kỷ niệm khánh lễ buổi lễ long trọng

Nét viết & luyện viết chữ 庆典

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 庆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÁNH (庆, phồn thể: 慶): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 6 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 国庆节 (QUỐC KHÁNH TIẾT: ngày Quốc khánh), 庆祝 (KHÁNH CHÚC: chúc mừng, ăn mừng, lễ kỷ niệm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

庆
qìng KHÁNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Khánh (Khánh chúc hân hoan, niềm vui bất tận, điềm lành và phúc phận tràn đầy.).

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ KHÁNH (庆, phồn thể: 慶): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 6 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 国庆节 (QUỐC KHÁNH TIẾT: ngày Quốc khánh), 庆祝 (KHÁNH CHÚC: chúc mừng, ăn mừng, lễ kỷ niệm).

典
diǎn ĐIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điển cố; điển tích; chuyện cổ; tích truyện

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ ĐIỂN (典): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 字典 (TỰ ĐIỂN: từ điển chữ Hán (Tự điển)), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 古典 (CỔ ĐIỂN: cổ điển), 经典 (KINH ĐIỂN: kinh điển, tác phẩm kinh điển).

Câu ví dụ với từ “庆典”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们举行了盛大的庆典。

tāmen jǔxíngle shèngdà de qìngdiǎn.

“Họ đã tổ chức một lễ kỷ niệm hoành tráng.”

Ví dụ #2

我们参加了庆典活动。

wǒmen cānjiāle qìngdiǎn huódòng.

“Chúng tôi tham gia hoạt động lễ kỷ niệm.”

Từ “庆典” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 庆典 (qìngdiǎn)

庆典 (qìngdiǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “庆典” có phiên âm Pinyin là “qìngdiǎn”, âm Hán Việt là “KHÁNH ĐIỂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lễ mừng; lễ kỷ niệm; khánh lễ; buổi lễ long trọng”.

Chữ 庆典 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “庆典” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 广. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-06-08T19:53:05+07:00