浸信会
Minh họa từ vựng 浸信会 (Jìnxìnhuì)
Jìnxìnhuì HÁN VIỆT: TẨM TÍN HỘI

浸信会: Baptists; Giáo hội Baptist; Hội thánh Baptist

Baptists Giáo hội Baptist Hội thánh Baptist

Nét viết & luyện viết chữ 浸信会

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 浸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẨM (浸): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 浸泡 (TẨM PHAO: ngâm, ngâm chìm (trong nước/chất lỏng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

浸
Jìnxìnhuì TẨM TÍN HỘI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Baptists; Giáo hội Baptist; Hội thánh Baptist

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ TẨM (浸): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 浸泡 (TẨM PHAO: ngâm, ngâm chìm (trong nước/chất lỏng)).

信
xìn TÍN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 BỘ NHÂN ĐỨNG (Con người, phẩm cách của người đàng hoàng ngay thẳng.) 言 BỘ NGÔN (Lời nói, phát ngôn, cam kết đưa ra.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.”

Chữ TÍN (信) là chữ hội ý, do bộ Nhân (亻- người) ghép với bộ Ngôn (言 - lời nói). Ý nghĩa căn bản vô cùng mộc mạc mà đanh thép: "Lời của con người nói ra phải đáng tin cậy". Lời nói thốt ra như đinh đóng cột, không xảo trá lật lọng. Người không có chữ Tín thì không thể đứng vững trong trời đất ("Nhân vô tín bất lập").

会
huì / kuài HỘI / KẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biết (do học), sẽ, cuộc họp (huì); kế toán (kuài)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Mái che hình chữ Nhân phía trên, hoặc sự quy tụ của con người.) 云 VÂN (Đám mây tụ hội trên bầu trời; vừa biểu âm vừa gợi ý sự hội hợp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ NHÂN mái nhà, Dưới thêm mây VÂN giao hòa bốn phương. HỘI là gặp gỡ thân thương, Lĩnh hội tri thức mở đường tương lai.”

Chữ HỘI (会) là chữ hội ý kiêm hình thanh (giản thể từ chữ 會), phía trên là chữ NHÂN (人 - mái che hoặc con người), phía dưới là chữ VÂN (云 - những đám mây quấn quýt tụ hội). Giống như mây lành tụ lại dưới vòm trời hay nhiều người cùng sum họp dưới một mái nhà, chữ HỘI mang nghĩa gốc là gặp gỡ, hội họp. Khi các luồng tri thức hội tụ đủ đầy trong tâm trí, con người sẽ lĩnh hội và thành thạo kỹ năng ('biết làm gì đó').

Câu ví dụ với từ “浸信会”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他加入了浸信会教堂。

Tā jiārùle Jìnxìnhuì jiàotáng.

“Anh ấy đã gia nhập nhà thờ Baptist.”

Từ “浸信会” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 浸信会 (Jìnxìnhuì)

浸信会 (Jìnxìnhuì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “浸信会” có phiên âm Pinyin là “Jìnxìnhuì”, âm Hán Việt là “TẨM TÍN HỘI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Baptists; Giáo hội Baptist; Hội thánh Baptist”.

Chữ 浸信会 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “浸信会” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-12-15T07:13:01+07:00