罪孽
Minh họa từ vựng 罪孽 (zuìniè)
zuìniè HÁN VIỆT: TỘI NGHIỆT

罪孽: nghiệp chướng; cái nghiệp; tội chướng (ở kiếp trước)

nghiệp chướng cái nghiệp tội chướng (ở kiếp trước)

Nét viết & luyện viết chữ 罪孽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 罪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (32 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là lưới VÕNG bủa vây quanh, Dưới là chữ PHI việc chẳng lành. Làm điều sai trái sa vào lưới, Giữ mình ngay thẳng phúc mới sanh.” — Chữ TỘI (罪) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ VÕNG (罒 - tấm lưới giăng bắt) ở trên và chữ PHI (非 - điều sai trái, làm quấy) ở dưới. Thời cổ đại chữ vốn viết là TỘI (辠 - gồm chữ TỰ 自 và chữ TÂN 辛), đến thời Tần Thủy Hoàng vì thấy chữ đó giống chữ HOÀNG (皇) nên đã đổi thành chữ TỘI (罪) như ngày nay. Hình ảnh tấm lưới pháp luật và lưới trời lồng lộng chụp xuống những hành vi sai trái (PHI 非) là lời răn đe sâu sắc để con người luôn sống lương thiện, thượng tôn pháp luật.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

罪
zuì TỘI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tội, tội lỗi, tội ác; chịu tội khổ cực

Bộ 网 (BỘ VÕNG • 6 nét): Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.
Thành phần cấu tạo chữ:
罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 非 PHI (Sai trái, trái ngược, đôi cánh chim vỗ ngược hướng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là lưới VÕNG bủa vây quanh, Dưới là chữ PHI việc chẳng lành. Làm điều sai trái sa vào lưới, Giữ mình ngay thẳng phúc mới sanh.”

Chữ TỘI (罪) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ VÕNG (罒 - tấm lưới giăng bắt) ở trên và chữ PHI (非 - điều sai trái, làm quấy) ở dưới. Thời cổ đại chữ vốn viết là TỘI (辠 - gồm chữ TỰ 自 và chữ TÂN 辛), đến thời Tần Thủy Hoàng vì thấy chữ đó giống chữ HOÀNG (皇) nên đã đổi thành chữ TỘI (罪) như ngày nay. Hình ảnh tấm lưới pháp luật và lưới trời lồng lộng chụp xuống những hành vi sai trái (PHI 非) là lời răn đe sâu sắc để con người luôn sống lương thiện, thượng tôn pháp luật.

孽
niè NGHIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghiệt ngã; ác nghiệt

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ NGHIỆT (孽): thuộc bộ TỬ (子), gồm 19 nét.

Câu ví dụ với từ “罪孽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

罪孽深重

zuì niè shēn chóng

“Nghiệp chướng nặng nề.”

Từ “罪孽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 罪孽 (zuìniè)

罪孽 (zuìniè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “罪孽” có phiên âm Pinyin là “zuìniè”, âm Hán Việt là “TỘI NGHIỆT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nghiệp chướng; cái nghiệp; tội chướng (ở kiếp trước)”.

Chữ 罪孽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “罪孽” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 网. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-12-05T13:22:18+07:00