挑剔
Minh họa từ vựng 挑剔
tiāo ti HÁN VIỆT: KHIÊU DỊCH

挑剔: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe

săm soi kén chọn bắt bẻ khắt khe

Nghĩa tiếng Anh (English): picky, fastidious, hypercritical, to nitpick

Nét viết & luyện viết chữ 挑剔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挑
tiāo / tiǎo KHIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chọn lựa, kén chọn, gánh trên vai (tiāo); khiêu khích, thách thức, khêu lên (tiǎo)

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).

剔
tiāo ti KHIÊU DỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ DỊCH (剔): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe).

Câu ví dụ với từ “挑剔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

航空航天超精密零部件制造以极其挑剔严苛的军工级质量标准,确保每一个产品零缺陷、万无一失。

Háng kōng háng tiān chāo jīng mì líng bù jiàn zhì zào yǐ jí qí tiāo tī yán kē de jūn gōng jí zhì liàng biāo zhǔn, què bǎo měi yí gè chǎn pǐn líng quē xiàn, wàn wú yī shī.

“Quy trình chế tạo linh kiện siêu chính xác hàng không vũ trụ bằng tiêu chuẩn chất lượng cấp quân sự vô cùng khắt khe kén chọn, bảo đảm mỗi một sản phẩm đều đạt mức không khuyết tật, an toàn tuyệt đối.”

Aerospace precision component manufacturing enforces fastidious quality standards to ensure zero defects.

Ví dụ #2

深刻领悟“挑剔”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ tiāo tī ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “挑剔” (săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe - KHIÊU DỊCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "挑剔" (săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “挑剔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →