乐趣 Phồn thể: 樂趣
Minh họa từ vựng 乐趣
lè qù HÁN VIỆT: LẠC THÚ

乐趣: niềm vui thích, hứng thú, điều thú vị

niềm vui thích hứng thú điều thú vị

Nghĩa tiếng Anh (English): delight, pleasure, joy, fun

Nét viết & luyện viết chữ 乐趣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 乐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bạch ngọc cần đàn gắn tơ tằm, Gỗ Mộc ngân vang khúc tri âm. Nhạc thánh xóa tan niềm tục lụy, An lạc tâm hồn thỏa tháng năm.” — Chữ NHẠC (乐) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhạc 樂 (còn đọc là Lạc) tượng hình cây đàn hoàn chỉnh: Dưới là Mộc 木 làm cần và thùng đàn, giữa là Bạch 白 làm khóa trục bằng ngọc, hai bên là hai cuộn tơ tằm 幺 làm dây đàn. Khi gảy khúc đàn tơ lụa, âm thanh phát ra có tiết điệu tao nhã gọi là Âm 音, nâng cao lên gọi là Nhạc 樂. Nghe nhạc thánh thiện thì lòng người sinh an lạc, hoan hỷ, tiêu trừ mọi sầu muộn u uất trần gian.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

乐
lè / yuè LẠC / NHẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vui vẻ, niềm vui (lè); âm nhạc, nhạc cụ (yuè)

Bộ 丿 (BỘ PHIỆT • 5 nét): Gỗ làm bầu đàn, cần đàn và thân nhạc cụ dân tộc.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 BỘ MỘC (TRONG PHỒN THỂ 樂) (Gỗ làm bầu đàn, cần đàn và thân nhạc cụ dân tộc.) 白 BỘ BẠCH (TRONG PHỒN THỂ 樂) (Khóa đàn bằng ngọc trắng tinh xảo ở giữa.) 幺 BỘ YÊU (HAI BÊN CHỮ PHỒN THỂ 樂) (Những sợi tơ tằm óng ả căng làm dây đàn phát ra âm thanh du dương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bạch ngọc cần đàn gắn tơ tằm, Gỗ Mộc ngân vang khúc tri âm. Nhạc thánh xóa tan niềm tục lụy, An lạc tâm hồn thỏa tháng năm.”

Chữ NHẠC (乐) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhạc 樂 (còn đọc là Lạc) tượng hình cây đàn hoàn chỉnh: Dưới là Mộc 木 làm cần và thùng đàn, giữa là Bạch 白 làm khóa trục bằng ngọc, hai bên là hai cuộn tơ tằm 幺 làm dây đàn. Khi gảy khúc đàn tơ lụa, âm thanh phát ra có tiết điệu tao nhã gọi là Âm 音, nâng cao lên gọi là Nhạc 樂. Nghe nhạc thánh thiện thì lòng người sinh an lạc, hoan hỷ, tiêu trừ mọi sầu muộn u uất trần gian.

趣
qù THÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thú vui, ham thích,…

Bộ 走 (BỘ TẨU • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
走 TẨU (Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.) 耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ TẨU bước nhanh khắp nẻo đường, Chữ THỦ lắng nghe bắt muôn phương. Vững bước kiếm tìm điều mới mẻ, Cuộc sống muôn màu thật dễ thương.”

Chữ THÚ (趣) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TẨU (走 - bước chạy nhanh) bao ngoài biểu ý và chữ THỦ (取 - nắm lấy, tiếp nhận) bên trong vừa biểu âm vừa gợi ý. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là bước đi vội vã để hướng tới điều mình mong muốn nắm bắt. Khi con người chủ động rảo bước khám phá thế giới và đón nhận những trải nghiệm mới mẻ, tâm hồn sẽ tìm thấy niềm đam mê, sự hứng thú và vẻ đẹp thú vị của cuộc sống.

Câu ví dụ với từ “乐趣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

青年科学家在日复一日探索未知前沿微观世界的严谨实验中,体会到了洞察大自然终极奥秘的无穷乐趣。

Qīng nián kē xué jiā zài rì fù yí rì tàn suǒ wèi zhī qián yán wēi guān shì jiè de yán jǐn shí yàn zhōng, tǐ huì dào le dòng chá dà zì rán zhōng jí ào mì de wú qióng lè qù.

“Nhà khoa học trẻ tuổi trong những thực nghiệm nghiêm cẩn ngày này qua ngày khác khám phá thế giới vi mô tiên phong chưa biết đã cảm nhận được niềm vui thích thú vô tận khi thấu suốt những bí ẩn tối thượng của mẹ thiên nhiên.”

Young scientists experience boundless delight in uncovering nature's ultimate mysteries through rigorous experiments.

Ví dụ #2

深刻领悟“乐趣”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ lè qù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “乐趣” (niềm vui thích, hứng thú, điều thú vị - LẠC THÚ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "乐趣" (niềm vui thích, hứng thú, điều thú vị) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “乐趣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →