占线
拨打
接听
火焰
Chủ đề: Điện thoại, email, internet • 545 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Điện thoại, email, internet (电话,邮箱,互联网)

Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Điện thoại, email, internet
#2 HSK 1 Danh từ

如今公众可以在网上非常方便地预约挂号、缴纳水电费并办理多项政务服务事项。

Rú jīn gōng zhòng kě yǐ zài wǎng shàng fēi cháng fāng biàn dì yù yuē guà hào, jiǎo nà shuǐ diàn fèi bìng bàn lǐ duō xiàng zhèng wù fú wù shì xiàng.

“Ngày nay người dân có thể thực hiện việc nộp tiền điện nước, đặt lịch khám bệnh và làm nhiều thủ tục hành chính công trên mạng trực tuyến một cách vô cùng thuận tiện.”

#7 Chủ đề Từ vựng

线下赛是指在同一局域网内比赛,即选手在同一比赛场地比赛。

Xiàn xià sài shì zhǐ zài tóngyī júyùwǎng nèi bǐsài, jí xuǎnshǒu zài tóngyī bǐsài chǎngdì bǐsài.

“Các trận đấu ngoại tuyến đề cập đến các trận đấu diễn ra trong cùng một mạng cục bộ, tức là các người chơi thi đấu trên cùng một địa điểm.”

Bộ: 尸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

移动客户端通过API接口与服务器交换数据。

yí dòng kè hù duān tōng guò A P I jiē kǒu yǔ fú wù qì jiāo huàn shù jù 。

“Ứng dụng di động trao đổi dữ liệu với máy chủ thông qua giao diện API.”

Bộ: 手 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

国家金融监管部门持续优化跨境支付清算基础设施,大幅降低了企业国际贸易汇款结算成本。

Guó jiā jīn róng jiān guǎn bù mén chí xù yōu huà kuà jìng zhī fù qīng suàn jī chǔ shè shī, dà fú jiàng dī le qǐ yè guó jì mào yì huì kuǎn jié suàn chéng běn.

“Cơ quan giám sát tài chính quốc gia liên tục tối ưu hóa hạ tầng thanh toán bù trừ xuyên biên giới, giảm mạnh chi phí chuyển tiền kiều hối thanh toán thương mại quốc tế của doanh nghiệp.”

Bộ: 水 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 1 Danh từ

同学们每天早读时间都会大声朗读课文,不断锻炼自己的汉语语感与标准发音。

Tóng xué men měi tiān zǎo dú shí jiān dū huì dà shēng lǎng dú kè wén, bù duàn duàn liàn zì jǐ de hàn yǔ yǔ gǎn yǔ biāo zhǔn fā yīn.

“Các bạn học sinh trong giờ đọc sách sáng sớm mỗi ngày đều đọc to bài đọc bài học trong sách, không ngừng rèn luyện ngữ cảm tiếng Hán và phát âm chuẩn xác của bản thân.”

Bộ: 言 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng

写代码时必须注重结构的规范与整洁。

xiě dài mǎ shí bì xū zhù zhòng jié gòu de guī fàn yǔ zhěng jié 。

“Khi viết code phải chú trọng tính quy chuẩn và gọn gàng của cấu trúc.”

Bộ: 人 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

国家统计局正式发布了年度国民经济和社会发展统计公报,全方位展现了高质量发展的扎实成效。

Guó jiā tǒng jì jú zhèng shì fā bù le nián dù guó mín jīng jì hé shè huì fā zhǎn tǒng jì gōng bào, quán fāng wèi zhǎn xiàn le gāo zhì liàng fā zhǎn de zhā shí chéng xiào.

“Cục Thống kê Quốc gia đã chính thức công bố Thông cáo Thống kê Phát triển Kinh tế Xã hội và Quốc dân thường niên, phơi bày toàn diện những thành quả vững chắc của sự phát triển chất lượng cao.”

Bộ: 又 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →