无线电话
Minh họa từ vựng 无线电话
wúxiàn diànhuà HÁN VIỆT: VÔ TUYẾN ĐIỆN THOẠI

无线电话: điện thoại vô tuyến; vô tuyến điện thoại

điện thoại vô tuyến vô tuyến điện thoại

Nét viết & luyện viết chữ 无线电话

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 无

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VÔ (无, phồn thể: 無): thuộc bộ VÔ (无), gồm 4 nét, thành phần: 无 (VÔ) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无数 (VÔ SỐ: vô số, vô vàn, không đếm xuể).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

无
wú VÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

không, không có (vô)

Bộ 无 (BỘ VÔ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
无 VÔ (Không có, hư không.) 尢 UÔNG (Chân đi khập khiễng, dị tật ở chân.)

Chữ VÔ (无, phồn thể: 無): thuộc bộ VÔ (无), gồm 4 nét, thành phần: 无 (VÔ) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无数 (VÔ SỐ: vô số, vô vàn, không đếm xuể).

线
xiàn TUYẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đường, tuyến, sợi dây; ranh giới

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Chữ TUYẾN (线, phồn thể: 線): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 视线 (THỊ TUYẾN: tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm), 线索 (TUYẾN SÁCH: manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).

电
diàn ĐIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điện, điện năng

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 / 口 VÒNG SÁNG TRỜI (Khối năng lượng chớp sáng trên mây.) 乚 TIA CHỚP NGOẰN NGOÈO (Đường đi zíc zắc sắc nhọn của luồng điện phóng xuống đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”

Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.

话
huà THOẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lời nói, câu chuyện, tiếng

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời nói phát ra từ miệng.) 舌 BỘ THIỆT (Chiếc lưỡi uốn nắn âm thanh chuẩn mực.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu lưỡi uốn nhẹ thốt ra Nói lời hay đẹp nhà nhà mến yêu. Bên NGÔN (讠) bộ THIỆT (舌) dịu dàng, Chữ THOẠI (话) trao gửi muôn vàn tin yêu.”

Chữ THOẠI (话) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và bộ Thiệt (舌 - lưỡi). Người xưa dạy: "Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói", chiếc lưỡi điều khiển âm thanh phát ra lời nói chan chứa yêu thương hay gieo rắc tai họa.

Câu ví dụ với từ “无线电话”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 无线电话.

Từ “无线电话” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →