踪: dấu chân; tung tích; vết chân; vết tích; dấu tích
Nét viết & luyện viết chữ 踪
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUNG (踪, phồn thể: 蹤): thuộc bộ TÚC (足), gồm 15 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 跟踪 (CÂN TUNG: theo dõi, bám sát, bám vết định vị), 失踪 (THẤT TUNG: mất tích, mất tích không rõ tung tích), 踪迹 (TUNG TÍCH: tung tích, dấu vết tăm hơi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dấu chân; tung tích; vết chân; vết tích; dấu tích
Chữ TUNG (踪, phồn thể: 蹤): thuộc bộ TÚC (足), gồm 15 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 跟踪 (CÂN TUNG: theo dõi, bám sát, bám vết định vị), 失踪 (THẤT TUNG: mất tích, mất tích không rõ tung tích), 踪迹 (TUNG TÍCH: tung tích, dấu vết tăm hơi).
Câu ví dụ với từ “踪”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
雪地留着动物踪。
xuě dì liúzhe dòngwù zōng.
“Trên mặt tuyết có dấu chân của động vật.”
沙滩有一排人踪。
shātān yǒuyī pái rén zōng.
“Trên bãi cát có một hàng dấu chân người.”
Từ “踪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 踪 (zōng)
踪 (zōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “踪” có phiên âm Pinyin là “zōng”, âm Hán Việt là “TUNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dấu chân; tung tích; vết chân; vết tích; dấu tích”.
Chữ 踪 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “踪” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 足. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.