电脑上自带的有一个软键盘。
Diànnǎo shàng zì dài de yǒu yīgè ruǎn jiànpán
“Máy tính tích hợp có môt bàn phím.”
Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
电脑上自带的有一个软键盘。
Diànnǎo shàng zì dài de yǒu yīgè ruǎn jiànpán
“Máy tính tích hợp có môt bàn phím.”
你们的网络安全性很高。
nǐmen de wǎngluò ānquánxìng hěn gāo
“An ninh mạng của bạn rất chặt chẽ.”
这个应用的用户界面很友好。
Zhège yìngyòng de yònghù jièmiàn hěn yǒuhǎo.
“Ứng dụng này có giao diện người dùng rất thân thiện.”
手机支持蓝牙技术。
Shǒujī zhīchí lányá jìshù.
“Điện thoại hỗ trợ công nghệ Bluetooth.”
我喜欢上网。
wǒ xǐ huan shàng wǎng 。
“Tôi thích lên mạng.”
脱口秀通常讨论热门话题。
tuōkǒu xiù tōngcháng tǎolùn rèmén huàtí.
“Talk show thường thảo luận các chủ đề nóng.”
百度可以查找很多东西。
bǎidù kěyǐ cházhǎo hěnduō dōngxi.
“Baidu có thể tìm kiếm rất nhiều thứ.”
数码产品掀起消费热潮。
shùmǎ chǎnpǐn xiānqǐ xiāofèi rècháo.
“Sản phẩm số khơi dậy làn sóng tiêu dùng.”
这款耳机是蓝牙的,没有线。
zhè kuǎn ěrjī shì lányá de, méiyǒu xiàn.
“Đây là tai nghe bluetooth, không có dây.”
我买了一部摩托罗拉手机。
Wǒ mǎile yī bù mótuōluōlā shǒujī.
“Tôi đã mua một chiếc điện thoại Motorola.”
城域网连接多个局域网。
Chéng yù wǎng liánjiē duō gè jú yù wǎng.
“Mạng đô thị kết nối nhiều mạng cục bộ.”
请登录您的账户。
qǐng dēnglù nín de zhànghù
“Vui lòng đăng nhập tài khoản của bạn”
这里能用微信支付吗?
zhèlǐ néng yòng wēixìn zhīfù ma?
“Ở đây thanh toán bằng Wechat được không?”
请按F5刷新页面。
qǐng àn F5 shuāxīn yèmiàn.
“Vui lòng nhấn F5 để làm mới trang.”
公司跨境电商平台的相关协助工作。
gōngsī kuà jìng diàn shāng píngtái de xiāngguān xiézhù gōngzuò.
“Công việc liên quan đến hỗ trợ sàn thương mại điện tử xuyên biên giới của công ty.”
我们明天有一个电话会议。
Wǒmen míngtiān yǒu yīgè diànhuà huìyì.
“Chúng ta có một cuộc họp qua điện thoại vào ngày mai.”
他经常在线玩游戏。
tā jīngcháng zàixiàn wán yóuxì.
“Anh ấy thường xuyên chơi game trên mạng.”
公司通过广域网连接各地分部。
Gōngsī tōngguò guǎngyùwǎng liánjiē gèdì fēnbù.
“Công ty kết nối các chi nhánh qua mạng diện rộng.”
我每天使用网际网路学习。
Wǒ měitiān shǐyòng wǎngjì wǎng lù xuéxí.
“Tôi sử dụng internet học mỗi ngày.”
请关注我们的最新资讯。
Qǐng guānzhù wǒmen de zuìxīn zīxùn.
“Vui lòng theo dõi tin mới nhất của chúng tôi.”
无线电发射机正在工作。
wúxiàndiàn fāshè jī zhèngzài gōngzuò
“Máy phát vô tuyến điện đang hoạt động”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết