旧
代理
死亡
娇惯
Chủ đề: Giai đoạn cuộc đời • 526 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Giai đoạn cuộc đời (人生阶段)

Chủ đề Giai đoạn cuộc đời gồm 526 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giai đoạn cuộc đời
#11 HSK 2 Danh từ

中年骨干科研人员承上启下,在重大科研攻关与拔尖青年人才传帮带中发挥着中流砥柱作用。

Zhōng nián gǔ gàn kē yán rén yuán chéng shàng qǐ xià, zài zhòng dà kē yán gōng guān yǔ bá jiān qīng nián rén cái chuán bāng dài zhōng fā huī zhe zhōng liú dǐ zhù zuò yòng.

“Đội ngũ cán bộ nghiên cứu khoa học cốt cán tuổi trung niên gánh vác kết nối trước sau, phát huy vai trò rường cột trụ cột trong việc dìu dắt truyền nghề cho nhân tài trẻ xuất chúng và vượt khó nghiên cứu khoa học trọng đại.”

Bộ: 丨 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Danh từ
孀
shuāng SƯƠNG

góa phụ

“孀”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Shuāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““孀” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 女 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →