芳华
Minh họa từ vựng 芳华 (fāng huá)
fāng huá HÁN VIỆT: PHƯƠNG HOA

芳华: những năm thanh xuân

những năm thanh xuân

Nét viết & luyện viết chữ 芳华

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 芳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cỏ thơm bay khắp bốn phương Lưu truyền tiếng tốt ngát hương muôn đời. Trên THẢO (艹) dưới PHƯƠNG (方) rạng ngời, Chữ PHƯƠNG (芳) thơm thảo muôn đời chẳng phai.” — Chữ PHƯƠNG (芳) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Thảo (艹) và chữ Phương (方 - bốn phương trời). Hương thơm của thảo mộc bay xa bốn phương tám hướng, ví như tiếng thơm của người quân tử đức độ lưu truyền muôn thuở.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

芳
fāng PHƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Phương (họ Phương; Hương thơm cỏ hoa (芳); hoặc phương hướng, đạo lý ngay thẳng (方). Tâm hồn thơm tho và định hướng rõ ràng.).

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Cỏ cây hoa lá thơm lành.) 方 CHỮ PHƯƠNG (Bốn phương trời đất rộng mở đón làn hương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ thơm bay khắp bốn phương Lưu truyền tiếng tốt ngát hương muôn đời. Trên THẢO (艹) dưới PHƯƠNG (方) rạng ngời, Chữ PHƯƠNG (芳) thơm thảo muôn đời chẳng phai.”

Chữ PHƯƠNG (芳) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Thảo (艹) và chữ Phương (方 - bốn phương trời). Hương thơm của thảo mộc bay xa bốn phương tám hướng, ví như tiếng thơm của người quân tử đức độ lưu truyền muôn thuở.

华
huá HOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hoa (Phồn hoa rực rỡ, tinh hoa tuấn tú, tài năng phát tiết tỏa sáng.).

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét): Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ HOA (华, phồn thể: 華): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乚 (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 华裔 (HOA DUỆ: người gốc Hoa), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ).

Câu ví dụ với từ “芳华”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

芳华易逝,莫负韶光。

fāng huá yì shì, mò fù sháo guāng

“Tuổi trẻ trôi qua nhanh, đừng lãng phí thanh xuân.”

Từ “芳华” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 芳华 (fāng huá)

芳华 (fāng huá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “芳华” có phiên âm Pinyin là “fāng huá”, âm Hán Việt là “PHƯƠNG HOA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “những năm thanh xuân”.

Chữ 芳华 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “芳华” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-08-27T08:03:06+07:00