妊: có thai; có bầu; có chửa; mang thai
Nét viết & luyện viết chữ 妊
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHÂM (妊): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
có thai; có bầu; có chửa; mang thai
Chữ NHÂM (妊): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét.
Câu ví dụ với từ “妊”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
妊妇
rènfù
“Phụ nữ mang thai”
她已经怀妊三个月了。
Tā yǐjīng huái rèn sān gè yuèle.
“Cô ấy đã mang thai được ba tháng.”
Từ “妊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 妊 (rèn)
妊 (rèn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “妊” có phiên âm Pinyin là “rèn”, âm Hán Việt là “NHÂM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “có thai; có bầu; có chửa; mang thai”.
Chữ 妊 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “妊” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.