墓志铭: khắc mộ chí; bia mộ; di văn
Nét viết & luyện viết chữ 墓志铭
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (31 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MỘ (墓): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 坟墓 (PHẦN MỘ: phần mộ, ngôi mộ, mồ mả).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mộ, ngôi mộ, lăng mộ cổ
Chữ MỘ (墓): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 坟墓 (PHẦN MỘ: phần mộ, ngôi mộ, mồ mả).
Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người.
Câu thơ nhớ chữ: “Kẻ sĩ ôm trọn con tim Nuôi ngàn hoài bão vươn tìm tương lai. Trên SĨ (士) dưới TÂM (心) sắt son, Chữ CHÍ (志) bền vững núi non chẳng sờn.”
Chữ CHÍ (志) là chữ hội ý, gồm chữ Sĩ (士) ở trên đè trên chữ Tâm (心). Trái tim của người quân tử biết nuôi dưỡng khát vọng cống hiến cho đời, đó là ý chí, là ngọn hải đăng soi đường cho hành động.
ghi, khắc; không thể nào quên
Chữ MINH (铭, phồn thể: 銘): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 夕 (TỊCH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 座右铭 (TOẠ HỮU MINH: châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình).
Câu ví dụ với từ “墓志铭”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他写了一篇感人的墓志铭。
Tā xiě le yī piān gǎnrén de mùzhì míng.
“Anh ấy đã viết một bài bia mộ đầy cảm động.”
Từ “墓志铭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 墓志铭 (mùzhì míng)
墓志铭 (mùzhì míng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “墓志铭” có phiên âm Pinyin là “mùzhì míng”, âm Hán Việt là “MỘ CHÍ MINH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khắc mộ chí; bia mộ; di văn”.
Chữ 墓志铭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “墓志铭” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.