那些排队的人都是托儿。
nàxiē páiduì de rén dōu shì tuōr.
“Những người xếp hàng đó đều là cò mồi.”
Chủ đề Giai đoạn cuộc đời gồm 526 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
那些排队的人都是托儿。
nàxiē páiduì de rén dōu shì tuōr.
“Những người xếp hàng đó đều là cò mồi.”
幼儿园操场上传来孩子们无忧无虑的银铃般笑声,那一双双纯净天真的大眼睛里闪烁着对世界的好奇。
Yòu ér yuán cāo chǎng shàng chuán lái hái zi men wú yōu wú lǜ de yín líng bān xiào shēng, nà yī shuāng shuāng chún jìng tiān zhēn de dà yǎn jīng lǐ shǎn shuò zhe duì shì jiè de hào qí.
“Trên sân chơi trường mầm non vang lên tiếng cười giòn giã như chuông bạc vô tư lự của con trẻ, những đôi mắt to tròn ngây thơ trong sáng ánh lên niềm hiếu kỳ với thế giới xung quanh.”
这是我们的婚照。
zhè shì wǒmen de hūn zhào.
“Đây là ảnh cưới của chúng tôi.”
你知道养老金每年会增加吗?
nǐ zhīdào yǎnglǎo jīn měinián huì zēngjiā ma?
“Bạn có biết lương hưu sẽ tăng mỗi năm không?”
父母是孩子的监护人。
fùmǔ shì háizi de jiānhùrén.
“Cha mẹ là người giám hộ của trẻ.”
深埋在西北戈壁荒漠里的一座座功勋科学家无字墓碑,见证了老一辈科学家隐姓埋名、奉献一生的壮烈誓言。
Shēn mái zài xī běi gē bì huāng mò lǐ de yī zuò zuò gōng xūn kē xué jiā wú zì mù bēi, jiàn zhèng le lǎo yī bèi kē xué jiā yǐn xìng mái míng, fèng xiàn yī shēng de zhuàng liè shì yán.
“Từng ngôi mộ nấm mồ tấm bia mộ không chữ của các nhà khoa học có công lao chôn sâu nơi hoang mạc sa mạc Gobi miền Tây Bắc đã chứng kiến lời thề nguyền bi tráng cống hiến trọn đời, ẩn danh giấu tên của các nhà khoa học tiền bối.”
国家知识产权局向在关键核心技术领域取得重大原创突破的科研团队依法正式颁发了国家高价值发明专利证书。
Guó jiā zhī shí chǎn quán jú xiàng zài guān jiàn hé xīn jì shù lǐng yù qǔ dé zhòng dà yuán chuàng tū pò de kē yán tuán duì yī fǎ zhèng shì bān fā le guó jiā gāo jià zhí fā míng zhuān lì zhèng shū.
“Cục Sở hữu Trí tuệ Quốc gia theo quy định của pháp luật đã chính thức trao tặng chứng chỉ bằng sáng chế phát minh giá trị cao quốc gia cho nhóm nghiên cứu khoa học đạt được đột phá nguyên tác trọng đại trong lĩnh vực công nghệ lõi then chốt.”
国家高度重视青少年身心健康,全面推行课间十分钟阳光运动与科学膳食,保障儿童青少年骨骼与智力健康发育。
Guó jiā gāo dù zhòng shì qīng shào nián shēn xīn jiàn kāng, quán miàn tuī xíng kè jiān shí fēn zhōng yáng guāng yùn dòng yǔ kē xué shàn shí, bǎo zhàng ér tóng qīng shào nián gǔ gé yǔ zhì lì jiàn kāng fā yù.
“Nhà nước hết sức coi trọng sức khỏe thể chất tinh thần của thanh thiếu niên, phổ biến toàn diện phong trào thể thao 10 phút giờ ra chơi cùng chế độ ăn uống khoa học, bảo đảm cho hệ xương và trí tuệ của trẻ em thanh thiếu niên phát triển khỏe mạnh.”
表格上要填写婚姻状况。
biǎogé shàng yào tiánxiě hūnyīn zhuàngkuàng.
“Trên biểu mẫu cần điền tình trạng hôn nhân.”
她在家中负责养育孩子。
tā zài jiāzhōng fùzé yǎngyù háizǐ.
“Cô ấy chịu trách nhiệm nuôi dạy con cái ở nhà.”
你的毕业时间是什么时候?
Nǐ de bìyè shíjiān shì shénme shíhòu?
“Thời gian tốt nghiệp của bạn là khi nào?”
他们反对包办婚姻。
Tāmen fǎnduì bāobàn hūnyīn.
“Họ phản đối ép duyên.”
从案例归纳法律原则。
cóng ànlì guīnà fǎlǜ yuánzé.
“Từ các ví dụ quy nạp thành nguyên tắc pháp luật.”
这个地区以前流行早婚。
Zhège dìqū yǐqián liúxíng zǎohūn.
“Khu vực này trước đây phổ biến việc kết hôn sớm.”
她选择了人工流产手术。
Tā xuǎnzéle réngōng liúchǎn shǒushù.
“Cô ấy đã chọn phẫu thuật nạo thai.”
她决定去医院打胎。
Tā juédìng qù yīyuàn dǎtāi.
“Cô ấy quyết định đi bệnh viện phá thai.”
后天上午九点,学校将在大礼堂隆重举行本学期的优秀留学生奖学金颁奖典礼。
Hòu tiān shàng wǔ jiǔ diǎn, xué xiào jiāng zài dà lǐ táng lóng zhòng jǔ xíng běn xué qī de yōu xiù liú xué shēng jiǎng xué jīn bān jiǎng diǎn lǐ.
“Vào 9 giờ sáng ngày kia ngày mốt, nhà trường sẽ long trọng tổ chức Lễ trao Học bổng Lưu học sinh Ưu tú học kỳ này tại Đại lễ đường.”
社区家政养老服务中心为辖区失能高龄老人提供经过专业医疗护理培训的持证居家养老保姆服务。
Shè qū jiā zhèng yǎng lǎo fú wù zhōng xīn wèi xiá qū shī néng gāo líng lǎo rén tí gōng jīng guò zhuān yè yī liáo hù lǐ péi xùn de chí zhèng jū jiā yǎng lǎo bǎo mǔ fú wù.
“Trung tâm Dịch vụ Chăm sóc Người cao tuổi Khu dân cư cung cấp dịch vụ bảo mẫu chăm sóc tại nhà có chứng chỉ hành nghề được đào tạo điều dưỡng y tế chuyên nghiệp cho các cụ già cao tuổi mất khả năng tự phục vụ.”
经过几代林业科研人员坚持不懈的生态综合治理,昔日漫天黄沙的荒漠披上了郁郁葱葱的绿装,告别了单调的灰色。
Jīng guò jǐ dài lín yè kē yán rén yuán jiān chí bù xiè de shēng tài zōng hé zhì lǐ, xī rì màn tiān huáng shā de huāng mò pī shàng le yù yù cōng cōng de lǜ zhuāng, gào bié le dān diào de huī sè.
“Trải qua sự quản lý tổng hợp sinh thái kiên trì bền bỉ của nhiều thế hệ cán bộ nghiên cứu lâm nghiệp, sa mạc cát vàng ngợp trời thuở nào đã khoác lên mình tấm áo xanh tươi tốt bạt ngàn, giã từ màu xám màu tro đơn điệu.”
有痴呆症的人需要照顾。
yǒu chīdāi zhèng de rén xūyào zhàogù.
“Người mắc bệnh mất trí cần được chăm sóc.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết