警戒线: tuyến cảnh giới (tuyến phòng thủ để đề phòng kẻ địch tấn công bất ngờ hoặc do thám)
Nét viết & luyện viết chữ 警戒线
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (34 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢNH (警): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 19 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC) + 言 (NGÔN). Từ ghép HSK: 警察 (CẢNH SÁT: cảnh sát, công an), 警告 (CẢNH CÁO: cảnh cáo, cảnh báo nghiêm khắc; lời cảnh cáo), 警惕 (CẢNH THÍCH: cảnh giác, đề cao cảnh giác).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
canh gác, canh gác; báo động, báo động
Chữ CẢNH (警): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 19 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC) + 言 (NGÔN). Từ ghép HSK: 警察 (CẢNH SÁT: cảnh sát, công an), 警告 (CẢNH CÁO: cảnh cáo, cảnh báo nghiêm khắc; lời cảnh cáo), 警惕 (CẢNH THÍCH: cảnh giác, đề cao cảnh giác).
cai, bỏ (thuốc lá, rượu); răn đe, đề phòng; chiếc nhẫn
Chữ GIỚI (戒): thuộc bộ QUA (戈), gồm 7 nét, thành phần: 戈 (QUA) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 戒备 (GIỚI BỊ: giới nghiêm, cảnh giác đề phòng, trạng thái sẵn sàng chiến đấu).
đường, tuyến, sợi dây; ranh giới
Chữ TUYẾN (线, phồn thể: 線): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 视线 (THỊ TUYẾN: tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm), 线索 (TUYẾN SÁCH: manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Câu ví dụ với từ “警戒线”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
敌人靠近警戒线了。
dírén kàojìn jǐngjièxiànle.
“Kẻ địch đã tiến gần đến tuyến cảnh giới.”
士兵在警戒线站岗。
shìbīng zài jǐngjièxiàn zhàngǎng.
“Lính canh gác ở tuyến cảnh giới.”
Từ “警戒线” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 警戒线 (jǐngjièxiàn)
警戒线 (jǐngjièxiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “警戒线” có phiên âm Pinyin là “jǐngjièxiàn”, âm Hán Việt là “CẢNH GIỚI TUYẾN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tuyến cảnh giới (tuyến phòng thủ để đề phòng kẻ địch tấn công bất ngờ hoặc do thám)”.
Chữ 警戒线 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “警戒线” có tổng cộng 34 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.